Tiếng Trung giao tiếp hằng ngày – Bài 5: Mua sắm (Khẩu âm Đài Loan)

Nội dung video

那你今天想去哪呢?

Nà nǐ jīntiān xiǎng qù nǎ ne?

Hôm nay cậu muốn đi đâu ?

我都可以 , 你呢?

Wǒ dōu kěyǐ, nǐ ne?

Tớ đi đâu cũng được, cậu thì sao ?

你饿了吗?附近有很多小吃

你饿了吗?附近有很多小吃

Cậu đói chưa ? gần đây có 1 quán ăn vặt

不饿, 我已经吃饭了. 你呢? 想吃点东西吗?

Bù è, wǒ yǐjīng chīfàn le. Nǐ ne? Xiǎng chī diǎn dōngxī ma?

Không đói , tớ đã ăn cơm rồi. Cậu thì sao ? Muốn ăn gì đấy không ?

我知道了, 我朋友说附近有一家很好的一校服事件,东西又流行又便宜. 我们去找一下好不好?

Wǒ zhīdào le, wǒ péngyǒu shuō fùjìn yǒu yījiā hěn hǎo de yīxiào fú shìjiàn, dōngxī yòu liúxíng yòu piányī. Wǒmen qù zhǎo yī xià hǎobù hǎo?

Tớ biết rồi, bạn tớ nói , gần đây có một cửa hàng quần áo, đồ vừa đẹp vừa rẻ. Chúng ta đi xem 1 lát , được không ?

好啊, 顺便逛街. 那你知道怎么去吗?

Hǎo a, shùnbiàn guàngjiē. Nà nǐ zhīdào zěnme qù ma?

Được đấy, tiện thể ngắm cảnh. Vậy cậu biết đi thế nào không ?

好像就在前面, 我们去找找看吧

Hǎoxiàng jiù zài qiánmiàn, Wǒmen qù zhǎo zhǎo kàn ba.

Hình như ngay phía trước, chúng ta đi tìm xem.

好, 没问题, 往前走.

Hǎo, méi wèntí, wǎng qián zǒu.

Được , đi luôn, đi thôi.

这件红色的好看吗?

Zhè jiàn hóngsè de hǎokàn ma?

Chiếc màu đỏ này đẹp không ?

这件绿色的呢?

Zhè jiàn lǜsè de ne?

Chiếc màu xanh này thế nào ?

这件也很不错

Zhè jiàn yě hěn bùcuò

Chiếc này cũng được

你比较喜欢哪件?颜色深的还是颜色简的

Nǐ bǐjiào xǐhuān nǎ jiàn? Yánsè shēn de háishì yánsè jiǎn de

Cậu thích chiếc nào hơn? màu đậm hay là màu nhạt ?

很难说, 我觉得绿色的比较适合你可是红色的也很好看.

Hěn nánshuō, wǒ juédé lǜsè de bǐjiào shìhé nǐ kěshì hóngsè de yě hěn hǎokàn.

Rất khó nói, tớ thấy màu xanh hợp với cậu hơn nhưng màu đỏ cũng rất đẹp.

两件都试看看吧

Liǎng jiàn dōu shìkàn kàn ba

Thử cả 2 chiếc đi

小姐, 这件衣服好像有一点大有没有小一点的?

Xiǎojiě, zhè jiàn yīfu hǎoxiàng yǒu yīdiǎn dà yǒu méiyǒu xiǎo yīdiǎn de?

Chị ơi, chiếc váy này hơi rộng có chiếc bé hơn 1 chút không ?

你平时穿什么大小的?

Nǐ píngshí chuān shénme dàxiǎo de?

Chị thường mặc size nào ?

我一般都是穿小号的

Wǒ yībān dōu shì chuān xiǎo hào de

Tôi thường mặc size bé

好的, 我帮你找找看, 请稍等

Hǎo de, wǒ bāng nǐ zhǎo zhǎo kàn, qǐng shāo děng

Được, tôi tìm xem, chờ một chút nhé

小姐, 不好意思, 小号的我们卖完了.

Xiǎojiě, bù hǎoyìsi, xiǎo hào de wǒmen mài wánle.

Chị ơi, thật xin lỗi, size bé chúng tôi đã bán hết hàng rồi

太可惜了, 一件都没有吗?

Tài kěxíle, yí jiàn dōu méiyǒu ma?

Thật tiếc, không còn chiếc nào sao ?

可是, 你看一下这件跟那件差不多, 只是样式不一样.

Kěshì, nǐ kàn yīxià zhè jiàn gēn nà jiàn chàbúduō, zhǐshì yàngshì bù yíyàng.

Nhưng , chị thử xem chiếc này xem gần giống với chiếc kia, chỉ là kiểu dáng khác 1 chút.

这件我也挺喜欢的

Zhè jiàn wǒ yě tǐng xǐhuān de

Chiếc này này tôi cũng khá thích

怎么样?你觉得好看吗?

Zěnme yàng? Nǐ juédé hǎokàn ma?

Thế nào ? Cậu thấy đẹp không ?

你真的觉得好看吗?

Nǐ zhēn de juédé hǎokàn ma?

Cậu thấy đẹp thật không đấy ?

真的很适合你

Zhēn de hěn shìhé nǐ

Rất hợp với cậu

你不觉得颜色有点太亮了吗?

Nǐ bù juédé yánsè yǒudiǎn tàiliàng le ma?

Cậu thấy màu sắc hơi sáng không ?

你穿起来很美

Nǐ chuān qǐlái hěn měi

Cậu mặc lên rất đẹp

谢谢你, 那我就去试试另外一件

Xièxiè nǐ, nà wǒ jiù qù shì shì lìngwài yī jiàn

Cảm ơn, vậy tớ đi thử chiếc khác

她是你女朋友对吧?

Tā shì nǐ nǚ péngyǒu duì ba?

Cô ấy là bạn gái của anh hả ?

不是, 不是, 我们只是朋友.

Búshì, búshì, wǒmen zhǐshì péngyǒu.

Không phải, không phải, chúng tôi chỉ là bạn bè thôi

不好意思, 我以为她是你女朋友

Bù hǎoyìsi, wǒ yǐwéi tā shì nǐ nǚ péngyǒu

Xin lỗi , tôi tưởng cô ấy là bạn gái anh

我们只是朋友

Wǒmen zhǐshì péngyǒu

Chúng tôi chỉ là bạn thôi

这件呢?看起来怎么样?

Zhè jiàn ne? Kàn qǐlái zěnme yàng?

Chiếc này thì sao? xem xem thế nào ?

真的很好看. 那个先生嘴巴真的很甜啊.

Zhēn de hěn hǎokàn. Nàgè xiānshēng zuǐbā zhēn de hěn tián a.

Thật sự rất đẹp. Anh này thật biết ăn nói.

请问这件多少钱?

Qǐngwèn zhè jiàn duōshǎo qián?

Xin hỏi, chiếc này bao tiền ạ ?

那件四百五十块

Nà jiàn sìbǎi wǔshí kuài

Chiếc này 450 tệ.

有点贵, 我不想花那么多钱可是两件我都很喜欢. 你觉得呢?我应该买哪一件?

Yǒudiǎn guì, wǒ bùxiǎng huā nàme duō qián kěshì liǎng jiàn wǒ dōu hěn xǐhuān. Nǐ juédé ne? Wǒ yīnggāi mǎi nǎ yī jiàn?

Hơi đắt, tớ không muốn tiêu nhiều tiền thế nhưng cả 2 chiếc tớ đều rất thích. Cậu thấy thế nào ? Tớ nên mua cái nào ?

两件都喜欢, 两件都买吧. 小姐, 一起买的话可以便宜一点吗?

Liǎng jiàn dōu xǐhuān, liǎng jiàn dōu mǎi ba. Xiǎojiě, yīqǐ mǎi dehuà kěyǐ piányī yīdiǎn ma?

Cả 2 đều thích , thì mua cả 2 chiếc đi. Mua cả 2 thì có được giảm giá không ?

可以把两件都买的话可以给你打折

Kěyǐ bǎ liǎng jiàn dōu mǎi dehuà kěyǐ gěi nǐ dǎzhé

Nếu mua cả 2 thì có thể được giảm giá.

这件是四百五, 这件是六百二十块, 总共是一千领七十.

Zhè jiàn shì sìbǎi wǔ, zhè jiàn shì liùbǎi èrshí kuài, zǒnggòng shì yīqiān líng qīshí.

Chiếc này 450 tệ , chiếc này 620 tệ, tổng cộng 1070 tệ.

刚刚不是说还可以打折吗?

Gānggāng búshì shuō hái kěyǐ dǎzhé ma?

Vừa nãy không phải bảo được giảm giá sao ?

可以啊, 还没算好. 打八五折之后总共是九百一十块钱. 你要付现金还是刷卡?

Kěyǐ a, hái méi suàn hǎo. Dǎ bāwǔ zhé zhīhòu zǒnggòng shì jiǔbǎi yīshí kuài qián. Nǐ yào fù xiànjīn háishì shuākǎ?

Có chứ, vẫn chưa tính xong mà. Sau khi giảm 15% tổng cộng 910 tệ. Chị muốn trả tiền mặt hay là quẹt thẻ ạ?

我要付现金

Wǒ yào fù xiànjīn

Tôi trả tiền mặt

接下来呢?想去哪里

Jiē xiàlái ne? Xiǎng qù nǎlǐ

Tiếp theo chúng ta đi đâu? Cậu muốn đi đâu ?

你现在饿了吗?

Nǐ xiànzài èle ma?

Cậu đói chưa ?

有一点, 你呢?

Yǒu yīdiǎn, nǐ ne?

Có chút , cậu thì sao ?

我也是, 要不我们去吃点东西.

Wǒ yěshì, yào bù wǒmen qù chī diǎn dōngxī.

Tớ cũng thế, hay là chúng ta đi ăn chút gì đó.

那, 有没有特别想吃什么?

Nà, yǒu méiyǒu tèbié xiǎng chī shénme?

Cậu có muốn ăn thứ gì đặc biệt không ?

这里附近有一家非常好吃的小餐厅, 东西又好吃又便宜, 要不我们去找一下.

Zhèlǐ fùjìn yǒu yījiā fēicháng hào chī de xiǎo cāntīng, dōngxī yòu hào chī yòu piányī, yào bù wǒmen qù zhǎo yíxià.

Gần đây có 1 quán ăn rất tốt, món ăn vừa ngon vừa rẻ, hay chúng ta đi tìm nhé.


HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Tiếng Trung Vui Vẻ!
Hotline: 0984.413.615
Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội
Website: tiengtrungvuive.edu.vn
Fanpage: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Bài viết liên quan

Bình luận