Hội thoại giao tiếp tiếng Trung – Bài 12: Khám bệnh

Nội dung video

大为,你每天都六点起床去锻炼,

Dàwéi, nǐ měi tiān dōu liùdiǎn qǐchuáng qù duànliàn,

Dàwéi, Hằng ngày cậu đều 6 h thức dậy tập thể dục ,

现在九点一刻

xiànzài jiǔ diǎn yí kè,

bây giờ đã 9h 15p rồi ,

你怎么还不起床?

nǐ zěnme hái bù qǐchuáng?

sao cậu vẫn chưa dậy ?

我头疼。

Wǒ tóu téng..

Tớ đau đầu…

你嗓子怎么样?

Nǐ sǎngzi zěnmeyàng ?

Họng cậu thấy thế nào?

我嗓子也疼。

Wǒ sǎngzi yě téng.

Họng tớ cũng đau.

我想,你应该去医院看病。

Wǒ xiǎng, Nǐ yīnggāi qù yīyuàn kànbìng.

tớ thấy cậu nên đi Bệnh viện kiểm tra

我身体没问题,不用去看病。

Wǒ shēntǐ méi wèntí, búyòng qù kànbìng.

Tớ không sao , không cần đi khám bệnh

我要睡觉,不想去医院。

Wǒ yào shuìjiào, bù xiǎng qù yīyuàn.

tớ muốn ngủ , không muốn đi bệnh viện

你不去看病,明天你还不能上课。

Nǐ bú qù kànbìng, míngtiān nǐ hái bù néng shàngkè.

cậu không đi khám bệnh , ngày mai vẫn không thể đi học được

好吧,我去医院。

Hǎo ba, wǒ qù yīyuàn.

được rồi , tớ đi bệnh viện.

现在去还是下午去?

Xiànzài qù háishi xiàwǔ qù?

bây giờ đi hay chiều đi ?

当然现在去

Dāngrán xiànzài qù,

tất nhiên là đi bây giờ ,

我跟你一起去。

wǒ gēn nǐ yìqǐ qù.

Tớ đi cùng cậu.

今天天气很冷,

Jīntiān tiānqì hěn lěng,

hôm nay thời tiết rất lạnh ,

你要多穿点儿衣服。

nǐ yào duō chuān diǎnr yīfu.

cậu phải mặc nhiều áo vào.

你在这儿休息一下,

Nǐ zài zhèr xiūxi yíxià,

cậu ở đây nghỉ ngơi 1 lát ,

我去给你挂号。

wǒ qù gěi nǐ guàhào.

tớ đi đăng kí số cho cậu.

好。谢谢你。

Hǎo. Xièxie nǐ.

được rồi, cảm ơn cậu.

8号!8号是谁?

Bā hào! Bā hào shì shéi?

số 8 , số 8 là ai ?

我是8号。

Wǒ shì bā hào.

tôi là số 8.

你看病还是他看病?

Nǐ kànbìng háishi tā kànbìng?

cậu khám bệnh hay là cậu ta khám ?

他看病。

Tā kànbìng.

cậu ấy khám

请坐吧。

Qǐng zuò ba.

mời ngồi.

你叫马大为,是不是?

Nǐ jiào Mǎ Dàwéi, shì bu shì?

Cậu là Mǎ Dàwéi sao?

是,我叫马大为。

Shì, wǒ jiào Mǎ Dàwéi.

Đúng thế, tôi là Mǎ Dàwéi.

你今年多大?

Nǐ jīnnián duō dà?

năm nay cậu bao nhiêu tuổi?

我今年二十二岁。

Wǒ jīnnián èrshí’èr suì.

tôi năm nay 22 tuổi.

你哪儿不舒服?

Nǐ nǎr bù shūfu?

cậu khó chịu ở đâu ?

我头疼,全身都不舒服。

Wǒ tóu téng, quánshēn dōu bù shūfu.

tôi đau đầu , toàn thân đều khó chịu.

我看一下。

Wǒ kàn yíxià.

tôi xem xem.

你嗓子有点儿发炎,

Nǐ sǎngzi yǒudiǎnr fāyán,

họng cậu hơi viêm

还有点儿发烧,是感冒。

hái yǒudiǎnr fāshāo, shì gǎnmào.

còn hơi sốt nữa, là bị cảm cúm.

他要不要住院?

Tā yào bu yào zhùyuàn?

cậu ấy có cần nhập viện không ?

不用。你要多喝水,

Búyòng. Nǐ yào duō hē shuǐ,

không cần , cậu nên uống nhiều nước ,

还要吃点儿药。

hái yào chī diàn yào.

và uống thuốc

你愿意吃中药还是愿意吃西药?

Nǐ yuànyì chī zhōngyào háishi yuànyì chī xīyào?

cậu muốn uống thuốc Đông y hay là uống thuốc Tây y

我愿意吃中药。

Wǒ yuànyì chī zhōngyào.

tôi muốn uống thuốc Đông y.

好,你吃一点儿中药,

Hǎo, nǐ chī yìdiǎnr zhōngyào,

được , cậu uống thuốc Đông y.

下星期一再来。

xià xīngqīyī zài lái.

Thứ 2 tuần sau quay lại.

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Tiếng Trung Vui Vẻ!
Hotline: 0984.413.615
Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội
Website: tiengtrungvuive.edu.vn
Fanpage: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Bài viết liên quan

Bình luận