Hội thoại giao tiếp tiếng Trung – Bài 17: Mua quần áo

 

Nội dung video

哪儿卖中式衣服?

Nǎr mài Zhōngshì yīfu?

mua quần áo kiểu Trung Quốc ở đâu nhỉ ?

你不知道吗?你来北京多长时间了?

Nǐ bù zhīdào ma? Nǐ lái Běijīng duō cháng shíjiān le?

cậu không biết sao ? Cậu đến Bắc Kinh bao lâu rồi ?

我来北京半年了. 可是你在北京已经20年了,你是北京人,你当然比我知道的多。

Wǒ lái Běijīng bàn nián le. Kěshì nǐ zài Běijīng yǐjīng 20 nián le, nǐ shì Běijīng rén, nǐ dāngrán bǐ wǒ zhīdào de duō.

tớ đến Bắc Kinh nửa năm rồi. Nhưng cậu ở Bắc Kinh đã 20 năm rồi , cậu là người Bắc Kinh, tất nhiên biết nhiều hơn tớ rồi

你说得对, 现在北京的商店和商场多级了. 大商场的东西比小商场的东西贵,可是小商场的东西不一定比大商场的差。

Nǐ shuō de duì, xiànzài Běijīng de shāngdiàn hé shāngchǎng duō jí le. Dà shāngchǎng de dōngxi bǐ xiǎo shāngchǎng de dōngxi guì, kěshì xiǎo shāngchǎng de dōngxi bù yīdìng bǐ dà shāngchǎng de chà.

cậu nói đúng, bây giờ các cửa hàng và trung tâm mua sắm ở Bắc Kinh rất nhiều. Đồ ở các Trung tâm mua sắm lớn đắt hơn ở các cửa hàng nhỏ nhưng đồ ở các cửa hàng nhỏ chưa chắc đã kém hơn đồ ở các Trung tâm mua sắm lớn đâu .

你为什么现在想买中式衣服?

Nǐ wèishénme xiànzài xiǎng mǎi Zhōngshì yīfu?

sao bây giờ cậu lại muốn mua quần áo kiểu Trung quốc chứ ?

从下星期开始我要学太极拳

Cóng xià xīngqī kāishǐ wǒ yào xué tàijíquán

bắt đầu từ tuần sau tớ muốn học Thái cực quyền.

我得穿一套中式衣服

Wǒ děi chuān yí tào Zhōngshì yīfu

tớ phải mặc quần áo kiểu Trung Quốc

好极了, 你穿中式衣服一定很帅. 你喜欢什么颜色的?黑的还是红的?

Hǎo jíle, nǐ chuān Zhōngshì yīfu yídìng hěn shuài. Nǐ xǐhuān shénme yánsè de? Hēi de háishì hóng de?

Hay thế , Cậu mặc quần áo Kiểu Trung quốc chắc chắn rất đẹp. cậu thích màu gì ? màu đen hay màu đỏ ?

我喜欢白的

Wǒ xǐhuān bái de

tớ thích màu trắng

我也喜欢白的,白的漂亮. 我不要太贵的, 也不要太便宜的 ?

Wǒ yě xǐhuan bái de, bái de piàoliang. Wǒ bù yào tài guì de, yě bù yào tài piányi de?

Tớ cũng thích màu trắng , màu trắng thật đẹp. cậu muốn mua đồ tốt hay là đồ rẻ ?

我不要太贵的, 也不要太便宜的. 你说该去哪儿买?

Wǒ bù yào tài guì de, yě bù yào tài piányi de. Nǐ shuō gāi qù nǎr mǎi?

Tớ không muốn mua quá đắt , cũng không muốn mua quá rẻ. Cậu nói xem chúng ta đi mua ở đâu ?

去王府井吧, 那儿 东西多,可能贵一点儿

Qù Wángfǔjǐng ba, nàr dōngxi duō, kěnéng guì yīdiǎnr

Đi Vương phủ Tỉnh đi , đồ ở đó rất nhiều nhưng hơi đắt 1 chút

贵一点儿没关系. 我们下午就去吧, 我还想去公园走走。

Guì yīdiǎnr méiguānxi. Wǒmen xiàwǔ jiù qù ba, wǒ hái xiǎng qù gōngyuán zǒu zǒu.

đắt 1 chút không sao. chiều nay chúng ta đi nhé , tớ còn muốn đi dạo ở công viên

好啊, 还有谁啊?

Hǎo a, hái yǒu shéi a?

được thôi , còn có ai nữa hả ?

两个小时过去了, 你要的衣服还没买?

Liǎng gè xiǎoshí guòqù le, nǐ yào de yīfu hái méi mǎi?

đã 2 giờ đồng hồ rồi , cậu chưa mua được đồ muốn mua hả ?

谁说我没有买,我已经买了衬衫了

Shéi shuō wǒ méi yǒu mǎi, wǒ yǐjīng mǎi le chènshān le

ai bảo tớ chưa mua , tớ đã mua 1 chiếc áo sơ mi rồi

你要的旗袍呢?

Nǐ yào de qípáo ne?

sườn xám cậu muốn mua đâu ?

刚才看的旗袍都不错,我这想都买。

Gāngcái kàn de qípáo dōu bùcuò, wǒ zhè xiǎng dōu mǎi.

Mấy chiếc sườn xám tớ vừa xem đều đẹp , tớ muốn mua hết

我们还有时间可以再多看看

Wǒmen hái yǒu shíjiān kěyǐ zài duō kàn kàn

chúng ta vẫn còn thời gian xem tiếp đi

这件绿的怎么样?

Zhè jiàn lǜ de zěnmeyàng?

chiếc màu xanh này thế nào ?

这件漂亮极了. 颜色、样子都比刚才看的旗袍好

Zhè jiàn piàoliang jí le. Yánsè, yàngzi dōu bǐ gāngcái kàn de qípáo hǎo

chiếc này đẹp quá. Mẫu và màu sắc đều đẹp hơn mấy chiếc khác.

您可以试一试

Nín kěyǐ shì yī shì.

cô có thể vào thử.

我觉得这件大点儿, 是不是?

Wǒ juédé zhè jiàn dà diǎnr, shì bú shì?

tớ thấy chiếc này hơi to , đúng không ?

我给您换一件小的

Wǒ gěi nín huàn yī jiàn xiǎo de

tôi sẽ đổi cho cô chiếc nhỏ hơn

这件是38号 ,比那件小两号, 您再拿去试试吧

Zhè jiàn shì 38 hào, bǐ nà jiàn xiǎo liǎng hào, nín zài ná qù shì shì ba

chiếc này cỡ 38 nhỏ hơn chiếc lúc nãy 2 size, cô thử lại xem

这件比那件合适. 宋华,你看怎么样?

Zhè jiàn bǐ nà jiàn héshì. Sòng huá, nǐ kàn zěnmeyàng?

chiếc này hợp hơn chiếc kia. Tống hoa , cậu thấy thế nào ?

我觉得这件太短了

Wǒ juédé zhè jiàn tài duǎn le

Tớ thấy chiếc này hơi ngắn chút.

对, 您比我高, 得穿长点儿的. 我再给您找找.

Duì, nín bǐ wǒ gāo, děi chuān zhǎng diǎnr de. Wǒ zài gěi nín zhǎo zhǎo.

đúng thế , cô cao hơn tôi , phải mặc dài hơn 1 chút. tôi đi tìm cho cô.

有了, 这件红的比那件绿的长两公分, 您再试一试这件。

Yǒu le, zhè jiàn hóng de bǐ nà jiàn lǜ de cháng liǎng gōngfēn, nín zài shì yī shì zhè jiàn.

có rồi , chiếc màu đỏ này dài hơn chiếc màu xanh kia 2 cm , cô thử lại đi.

小姐, 太麻烦你了, 真不好意思

Xiǎojiě, tài máfan nǐ le, zhēn bù hǎoyìsi.

làm phiền cô quá , thật xin lỗi

这件很合适

Zhè jiàn hěn héshì

chiếc này rất hợp

这件红旗袍比那件绿的漂亮

Zhè jiàn hóng qípáo bǐ nà jiàn lǜ de piàoliang

chiếc sườn xám màu đỏ này đẹp hơn chiếc màu xanh kia.

可是也贵多了

Kěshì yě guì duō le

nhưng cũng đắt hơn nhiều

比那件贵多少?

Bǐ nà jiàn guì duōshǎo?

đắt hơn chiếc kia bao nhiêu ?

贵90 块钱

Guì 90 kuài qián

đắt hơn 90 tệ

丝绸的当然贵一点儿

Sīchóu de dàng rán guì yīdiǎnr

tơ lụa đương nhiên đắt hơn rồi.

好吧, 我就买这件

Hǎo ba, wǒ jiù mǎi zhè jiàn

được , tớ sẽ mua chiếc này.

宋华,现在该去买你的了. 你穿多大号的?想不想试试那套西服

Sònghuá,xiànzài gāi qù mǎi nǐ de le. Nǐ chuān duō dà hào de? Xiǎng bù xiǎng shì shì nà tào xīfu

Tống Hoa , bây giờ đi mua đồ của cậu thôi. cậu mặc cỡ bao nhiêu ? có muốn thử Tây phục không ?

好啊, 走

Hǎo a, zǒu

Ok, đi thôi.

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Tiếng Trung Vui Vẻ!
Hotline: 0984.413.615
Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội
Website: tiengtrungvuive.edu.vn
Fanpage: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Bài viết liên quan

Bình luận