Hội thoại giao tiếp tiếng Trung – Bài 16: Mượn sách

Nội dung video

这是北京图书馆

Zhè shì Běijīng túshūguǎn

đây là Thư viện Bắc Kinh,

我们进去吧

Wǒmen jìnqù ba

chúng ta vào thôi.

这个图书馆真大

Zhè ge túshūguǎn zhēn dà

thư viện này thật lớn.

办公室在三楼

Bàngōngshì zài sān lóu

phòng làm việc ở tầng 3

我们上楼去,先把借书证办了

Wǒmen shàng lóu qù, xiān bǎ jiè shū zhèng bàn le

trước tiên phải làm thẻ mượn sách

今天就可以借书吗?

Jīntiān jiù kěyǐ jiè shū ma?

hôm nay có thể mượn sách không ?

可以,一会儿下来借书

Kěyǐ, yīhuìr xià lái jiè shū

có thể chứ, 1 lúc nữa có thể mượn rồi

三楼到了

Sān lóu dào le

đến tầng 3 rồi ,

我看看,是这个办公室

Wǒ kàn kàn, shì zhè ge bàngōngshì

để tớ xem, là phòng làm việc này.

先生,我想办借书证

Xiānsheng, wǒ xiǎng bàn jièshūzhèng

anh ơi , tôi muốn làm thẻ mượn sách

您带照片来了吗?

Nín dài zhàopiàn lái le ma?

Anh có mang ảnh theo không ?

带来了

Dài lái le

tôi có mang đây.

请先填一张表

Qǐng xiān tián yī zhāng biǎo

trước tiên anh điền vào tờ phiếu

你从那儿拿一张表来

Nǐ cóng nàr ná yī zhāng biǎo lái

cậu đi lấy 1 tờ phiếu lại đây.

我告诉你怎么填

Wǒ gàosù nǐ zěnme tián

tớ nói cậu cách điền

我汉字写得太慢,你来填吧

Wǒ Hànzì xiě de tài màn, nǐ lái tián ba

tớ viết chữ Hán chậm , cậu điền đi

不行。现在你在中国生活,你应该自己填表。

Bùxíng. Xiànzài nǐ zài Zhōngguó shēnghuó, nǐ yīnggāi zìjǐ tián biǎo.

Không được. bây giờ cậu sống ở Trung Quốc , cậu nên tự điền phiếu.

好吧,我自己写。”姓名”?

 

Hǎo ba, wǒ zìjǐ xiě.”Xìngmíng”?

được rồi , tớ tự viết. “Họ tên?”

“性别”写什么?

“Xìngbié”xiě shénme?

giới tính viết gì ?

自己看

Zìjǐ kàn

cậu tự xem đi

自己看?啊,性别应该写”男”。”职业”呢?

Zìjǐ kàn? A, xìngbié yīnggāi xiě”nán”.”Zhíyè”ne?

Tự xem? à, giới tính viết ” nam”. nghề nghiệp ?

写”学生”。好了。你把这张表和照片交了,一会儿那位先生就给你借书证 了。

Xiě”xuésheng”. Hǎo le. Nǐ bǎ zhè zhāng biǎo hé zhàopiàn jiāo le, yīhuìr nà wèi xiānsheng jiù gěi nǐ jièshūzhèng le.

viết học sinh. được rồi , cậu đưa phiếu này và ảnh cho họ, 1 lát nữa anh kia sẽ đưa thẻ mượn sách cho cậu .

我们借书证办了多长时间?

Wǒmen jièshūzhèng bàn le duō cháng shíjiān?

chúng ta làm thẻ mượn sách mất bao lâu ?

办了十五分钟,办得真快

Bàn le shíwǔ fēn zhōng, bàn de zhēn kuài.

làm mất 15 phút , rất nhanh.

今天办证的人不多

Jīntiān bàn zhèng de rén bù duō

hôm nay người đến làm thẻ không nhiều

听说你们上星期考试了,你考得怎么样?

Tīng shuō nǐmen shàng xīngqī kǎoshì le, nǐ kǎo de zěnmeyàng?

nghe nói tuần trước cậu đã thi rồi, cậu thi thế nào ?

我口语考得不错,可是翻译考得不太好,语法也有很多问题。

Wǒ kǒuyǔ kǎo de bù cuò, kěshì fānyì kǎo de bù tài hǎo, yǔfǎ yě yǒu hěn duō wèntí.

tớ thi khẩu ngữ tốt , nhưng dịch không tốt lắm, ngữ pháp còn có nhiều vấn đề

我想借新的汉语课本看看。

Wǒ xiǎng jiè xīn de Hànyǔ kèběn kàn kan.

tớ muốn mượn mấy quyển sách tiếng Hán mới để xem.

现在我们就去借书,我们从这儿出去

Xiànzài wǒmen jiù qù jiè shū, wǒmen cóng zhèr chū qù

bây giờ chúng ta đi mượn sách , chúng ta đi từ bên này.

我得先把上次借的书还了

Wǒ děi xiān bǎ shàng cì jiè de shū huán le

tớ phải trả mấy quyển sách lần trước mượn đã

这儿的书可以借多长时间?

Zhèr de shū kěyǐ jiè duō cháng shíjiān?

sách ở đây có thể mượn bao lâu ?

可以借一个月

Kěyǐ jiè yí gè yuè

có thể mượn 1 tháng

先生,我还书

Xiānsheng, wǒ huán shū

anh à , tôi muốn trả sách

好。您的书过期了,您得交罚款

Hǎo. Nín de shū guòqī le, nín děi jiāo fákuǎn

sách của anh mượn quá thời hạn rồi , phải nộp tiền phạt

真对不起,这个月太忙,我把这事忘了

Zhēn duìbùqǐ, zhè ge yuè tài máng, wǒ bǎ zhè shì wàng le

thật xin lỗi , tháng này tôi bận quá , quên mất

罚多少钱?

Fá duōshǎo qián?

phạt bao nhiêu tiền ?

一本书过期一天罚两毛,您借了四本书,过了十天,应该交八块钱

Yī běn shū guòqī yī tiān fá liǎng máo, nín jiè le sì běn shū,guò le shí tiān, yīnggāi jiāo bā kuài qián

1 quyển sách quá hạn 1 tuần phạt 2 hào, anh mượn 4 quyển , quá hạn 10 ngày phải nộp 8 tệ

给您八块。请问,汉语课本在哪儿?

Gěi nín bā kuài. Qǐngwèn, Hànyǔ kèběn zài nǎr?

8 tệ đây. xin hỏi sách tiếng Hán ở đâu ?

那儿有电脑,您可以先查查

Nàr yǒu diànnǎo, nín kěyǐ xiān chá chá

có máy tính ở kia , anh tra xem.

有外国人学汉语的新课本吗?

Yǒu wàiguó rénxué Hànyǔ de xīn kèběn ma?

có sách Tiếng hán mới cho người nước ngoài không ?


HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Tiếng Trung Vui Vẻ!
Hotline: 0984.413.615
Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội
Website: tiengtrungvuive.edu.vn
Fanpage: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Bài viết liên quan

Bình luận