Hội thoại giao tiếp tiếng Trung – Bài 11: Đi Taxi

Nội dung video

司机:小姐,您去哪儿?

Sījī: Xiǎojiě, nín qù nǎr?

Tài xế: Cô muốn đi đâu?

琳娜:我去语言学院。师傅,请问现在几点?

Lín nà: Wǒ qù yǔyán xuéyuàn. Shīfu, qǐngwèn xiànzài jǐ diǎn?

Lín nà: Cháu đến Học viện Ngôn ngữ.Bác tài, xin hỏi bây giờ mấy giờ rồi ạ ?

司机:差一刻八点。您会说汉语啊!

Sījī: Chà yīkè bā diǎn. Nín huì shuō Hànyǔ a!

Tài xế: 8h kém 15, cô biết nói Tiếng Trung sao ?

琳娜:我会说一点儿汉语。我是学生,现在回学院上课。

Lín nà: Wǒ huì shuō yīdiǎnr Hànyǔ. Wǒ shì xuésheng, xiànzài huí xué yuàn shàng kè.

Lín na: cháu biết nói 1 chút ạ. Cháu là sinh viên, bây giờ về Học viện để đi học.

司机:你们几点上课?

Sījī: Nǐmen jǐ diǎn shàngkè?

Tài xế: Cô mấy giờ vào lớp?

琳娜: 八点上课。师傅,我们八点能到吗?

Lín nà: Bā diǎn shàngkè. Shīfu, wǒmen bā diǎn néng dào ma?

Lín na: 8h vào học ạ. Bác tài , chúng ta 8h có thể đến nơi không ?

司机:能到。您的汉语很好。

Sījī: Néng dào. Nín de Hànyǔ hěn hǎo

Tài xế: có thể , Tiếng trung của cô thật tốt.

琳娜:哪里,我的汉语不太好。您会不会说英语?

Lín nà: Nǎlǐ, wǒ de Hànyǔ bù tài hǎo. Nín huì bù huì shuō Yīngyǔ?

Lín na: đâu có , tiếng Trung của cháu không tốt lắm. bác có biết nói Tiếng anh không ?

司机:我不会说英语。我也喜欢外语,常常在家学点儿英语。

Sījī: Wǒ bù huì shuō Yīngyǔ. Wǒ yě xǐhuān wàiyǔ, cháng cháng zàijiā xué diǎnr Yīngyǔ.

Tài xế: tôi không biết nói Tiếng anh. Tôi cũng rất thích ngoại ngữ , thường ở nhà học chút Tiếng anh

琳娜:谁教您英语?

Lín nà: Shéi jiào nín Yīngyǔ?

Lín na: ai dạy bác Tiếng anh thế ?

司机:我孙子。

Sījī: Wǒ sūnzi.

Tài xế: Cháu nội của tôi.

琳娜:真有意思。他今年几岁?

Lín nà: Zhēn yǒuyìsi. Tā jīnnián jǐ suì?

Lín na:ôi, hay quá. Năm nay cháu bác bao nhiêu tuổi rồi ạ?

司机:六岁。我的岁数太大了,学英语不容易。

Sījī: Liù suì. Wǒ de suìshù tài dà le  , xué Yīngyǔ bù róngyì

Tài xế: 6 tuổi , tuổi tôi đã cao rồi. Học Tiếng anh không dễ.

琳娜:您今年多大岁数?

Lín nà: Nín jīnnián duōdà suìshù?

Lín na: Năm nay bác bao nhiêu tuổi ?

司机:我今年五十二。语言学院到了。现在差五分八点,您还有五分钟。

Sījī: Wǒ jīnnián wǔshí’èr. Yǔyán xuéyuàn dào le. Xiànzài chà wǔ fēn bā diǎn, nín hái yǒu wǔ fēnzhōng.

Tài xế: năm nay tôi 52 tuổi. Đến Học Viện ngôn ngữ rồi. bây giờ là 8h kém 5, Cô còn 5 phút nữa.

琳娜:谢谢,给您钱。

Lín nà: Xièxie, gěi nín qián.

Lín na: cảm ơn bác. cháu gửi tiền.

司机:您给我二十,找您五块四,好?

Sījī: Nín gěi wǒ èrshí, zhǎo nǐ wǔ kuài sì, hǎo?

Tài xế: cô đưa 20 tệ , trả lại cho cô 5 tệ 4. Ok ?

琳娜:您会说英语!

Lín nà: Nín huì shuō Yīngyǔ!

Lín na: Bác biết tiếng anh ?

司机: 我也会一点儿。拜拜!

Sījī: Wǒ yě huì yīdiǎnr. Bàibai!

Tài xế: tôi cũng biết 1 chút. Bye bye.

琳娜:拜拜!

Lín nà: Bàibai!

Lín na: Bye bye!

陈老师,马大为今天不能来上课。

Chén lǎoshī, Mǎ Dàwéi jīntiān bù néng lái shàngkè.

Cô Giáo Trần, Mǎ Dàwéi hôm nay không thể đi học được.

他为什么不能来上课?

tā wèishénme bù néng lái shàngkè?

vì sao cậu ấy không đi học?

昨天是星期日,他上午去商场买东西,下午去朋友家玩儿。

zuótiān shì xīngqīrì, tā shàngwǔ qù shāngchǎng mǎi dōngxi, xiàwǔ qù péngyou jiā wánr.

Hôm qua là chủ nhật , sáng qua cậu ấy đi trung tâm mua sắm , buổi chiều đến chơi nhà bạn ,

他晚上十一点半回学院,十二点写汉字,两点钟睡觉。

tā wǎnshàng shíyī diǎn bàn huí xuéyuàn, shí èr diǎn xiě Hànzì, liǎng diǎn zhōng shuìjiào.

cậu ấy 10 rưỡi tối về nhà , 12 giờ luyện chữ, 2 giờ mới đi ngủ.

现在他还没有起床。

xiànzài tā hái méiyǒu qǐchuáng.

Bây giờ cậu ấy vẫn chưa dậy.

他应该来上课。

Tā yīnggāi lái shàngkè.

Cậu ta nên đi học

老师,我能不能问您一个问题?

lǎoshī, wǒ néng bù néng wèn nín yí ge wèntí?

Cô giáo , em có thể hỏi cô 1 chuyện được không ?

可以。

kěyǐ.

Được.

我们为什么八点上课?

wǒmen wèishénme bā diǎn shàngkè?

vì sao chúng ta 8 giờ vào học vậy ?

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Tiếng Trung Vui Vẻ!
Hotline: 0984.413.615
Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội
Website: tiengtrungvuive.edu.vn
Fanpage: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Bài viết liên quan

Bình luận