Hội thoại giao tiếp tiếng Trung – Bài 13: Thuê phòng

Nội dung video

大为,听说你得了感冒,

Dàwéi, tīngshuō nǐ déle gǎnmào,

Dàwéi, nghe nói cậu bị Cảm cúm ,

现在你身体怎么样?

xiànzài nǐ shēntǐ zěnmeyàng?

bây giờ sức khỏe thế nào ?

我去了医院,

Wǒ qùle yīyuàn,

tớ đã đi bệnh viện ,

吃了很多中药。

chīle hěn duō zhōngyào.

uống rất nhiều thuốc Đông y.

现在我头还有点儿疼。

Xiànzài wǒ tóu hái yǒudiǎnr téng.

bây giờ vẫn hơi đau đầu.

你还应该多休息。

Nǐ hái yīnggāi duō xiūxi.

cậu nên nghỉ ngơi nhiều hơn.

宋华,我想告诉你一件事儿。

Sòng Huá, wǒ xiǎng gàosu nǐ yí jiàn shìr.

Tống Hoa , tớ muốn nói với cậu 1 việc.

什么事儿?

Shénme shìr?

việc gì thế ?

我认识了一个漂亮的姑娘,

Wǒ rènshi le yí ge piàoliang de gūniang,

tớ quen 1 cô gái rất xinh đẹp

她愿意做我女朋友。

tā yuànyì zuò wǒ nǚ péngyou.

cô ấy đồng ý làm bạn gái tớ

我们常常一起散步,一起看电影﹑

Wǒmen chángcháng yìqǐ sànbù, yìqǐ kàn diànyǐng﹑

chúng tớ thường đi dạo , cùng đi xem phim ,

喝咖啡,一起听音乐.

hē kāfēi, yìqǐ tīng yīnyuè.

uống Cafe ,cùng nhau nghe nhạc.

祝贺你!这是好事啊。

Zhùhè nǐ! Zhè shì hǎo shì a.

chúc mừng cậu , đây là chuyện tốt.

谢谢。是好事,

Xièxie. Shì hǎo shì,

cảm ơn cậu, là chuyện tốt.

可是我的宿舍太小,

kěshì wǒ de sùshè tài xiǎo,

Nhưng kí túc xá của tớ hơi nhỏ ,

她不能常来我这儿。

tā bù néng cháng lái wǒ zhèr.

cô ấy không thường xuyên đến chỗ tớ được

我想找一套房子。

Wǒ xiǎng zhǎo yí tào fángzi.

tớ muốn tìm 1 căn phòng

你想租房子?

Nǐ xiǎng zū fángzi?

cậu muốn thuê phòng ư ?

是啊,我想租一套有厨房和厕所的房子,

Shì a, wǒ xiǎng zū yí tào yǒu chúfáng hé cèsuǒ de fángzi,

đúng thế , tớ muốn thuê phòng có nhà bếp và có nhà vệ sinh

房租不能太贵。

fángzū bù néng tài guì.

tiền thuê phòng không quá đắt

星期六我跟你一起去租房公司,好吗?

Xīngqīliù wǒ gēn nǐ yìqǐ qù zū fáng gōngsī, hǎo ma?

thứ 7 tớ cùng cậu đi công ty thuê nhà được chứ ?

太好了。

Tài hǎo le.

Tốt quá.

那套房子房租太贵,

Nà tào fángzi fángzū tài guì,

căn phòng kia giá thuê hơi đắt.

你说,我应该怎么办?

nǐ shuō, wǒ yīnggāi zěnme bàn?

cậu bảo nên làm sao đây ?

你想租还是不想租?

Nǐ xiǎng zū háishi bù xiǎng zū?

cậu có muốn thuê không ?

当然想租。

Dāngrán xiǎng zū.

tất nhiên muốn thuê.

我给陆玉萍打个电话,

Wǒ gěi Lù Yù Píng dǎ ge diànhuà,

để tớ gọi điện thoại cho Lục Ngọc bình ,

让他来帮助我们。

ràng tā lái bāngzhù wǒmen.

nhờ cậu ấy giúp đỡ.

他很忙,会来吗?

Tā hěn máng, huì lái ma?

cậu ấy rất bận , sẽ đến được sao ?

他会来。

Tā huì lái.

Cậu ấy sẽ đến.

喂,哪一位啊?

Wèi, nǎ yí wèi a?

alo , xin hỏi ai đấy?

我是宋华,我和大为现在在家美租房公司。

Wǒ shì Sòng Huá, wǒ hé Dàwéi xiànzài zài Jiāměi Zū Fáng Gōngsī.

tớ là tống Hoa đây , tớ và Dà wéi đang ở công ty thuê nhà Camry.

你们怎么在哪儿?

Nǐmen zěnme zài nàr?

sao các cậu lại ở đấy ?

大为要租房子.

Dàwéi yào zū fángzi.

Dàwéi muốn thuê phòng.

你们看没看房子?

Nǐmen kàn méi kàn fángzi?

các cậu đã xem phòng chưa ?

我们看了一套房子。

Wǒmen kànle yí tào fángzi.

chúng tớ xem 1 căn phòng

那套房子很好,

Nà tào fángzi hěn hǎo,

căn phòng kia rất ok

有一间卧室和一间客厅,

yǒu yì jiān wòshì hé yì jiān kètīng,

có một phòng bếp và một phòng khách.

可是房租有点儿贵。

kěshì fáng zū yǒudiǎnr guì.

nhưng tiền thuê hơi cao.

你们找了经理没有?

Nǐmen zhǎole jīnglǐ méiyǒu?

các cậu đã gặp giám đốc chưa ?

我们没有找经理。

Wǒmen méiyǒu zhǎo jīnglǐ.

chúng tớ chưa tìm giám đốc.

宋华,这个公司的经理是我朋友,

Sòng Huá, zhège gōngsī de jīnglǐ shì wǒ péngyou,

Tống Hoa , giám đốc công ty ấy là bạn của tớ ,

我跟他说一下,

wǒ gēn tā shuō yíxià,

để tớ nói với cậu ấy 1 tiếng ,

请他帮助你们,

qǐng tā bāngzhù nǐmen,

nhờ cậu ấy giúp đỡ các cậu ,

我想可能没有问题。

wǒ xiǎng kěnéng méiyǒu wèntí.

Tớ nghĩ sẽ không có vấn đề gì đâu.

好啊。晚上我们请你和你朋友吃饭。

Hǎo a. Wǎnshang wǒmen qǐng nǐ hé nǐ péngyou chīfàn.

tốt quá , tối nay chúng tớ mời cậu và bạn của cậu ăn tối

好,你们在公司等我,再见。

Hǎo, nǐmen zài gōngsī děng wǒ, zàijiàn.

được , các cậu đợi tớ ở công ty nhé , tạm biệt

再见。

Zàijiàn.

Tạm biệt.

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Tiếng Trung Vui Vẻ!
Hotline: 0984.413.615
Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội
Website: tiengtrungvuive.edu.vn
Fanpage: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Bài viết liên quan

Bình luận