Hội thoại giao tiếp tiếng Trung – Bài 14: Gọi điện hỏi thăm

Nội dung video

力波,上午十点半,你妈妈给你打了一个电话。

Lìbō, shàngwǔ shí diǎn bàn, nǐ māma gěi nǐ dǎle yí ge diànhuà.

Lìbō, 10 rưỡi sáng nay , mẹ cậu có gọi điện cho cậu.

我告诉她你不在。

Wǒ gàosù tā nǐ bú zài.

tớ nói cậu không ở đây

我让他中午再给你打。

Wǒ ràng tā zhōngwǔ zài gěi nǐ dǎ.

tớ bảo mẹ cậu trưa nay gọi lại cho cậu

谢谢。

Xièxie.

Cảm ơn nhé.

我刚才去邮局给我妈妈寄了点儿东西。

Wǒ gāngcái qù yóujú gěi wǒ māma jìle diǎnr dōngxi.

tớ vừa đi Bưu điện gửi cho mẹ chút đồ

大为,我今天打扫了宿舍,

Dàwéi, wǒ jīntiān dǎsǎole sùshè,

Dàwéi, hôm nay tớ dọn phòng,

你的脏衣服太多了。

nǐ de zāng yīfu tài duō le.

Quần áo bẩn của cậu rất nhiều

不好意思。

Bù hǎoyìsi.

xin lỗi nha

这两天我太忙了,

Zhè liǎng tiān wǒ tài máng le,

2 ngày nay tớ bận quá

我想星期六一起洗。

wǒ xiǎng xīngqīliù yìqǐ xǐ.

tớ định thứ 7 giặt luôn.

喂,你好,你找谁?

Wèi, nǐ hǎo, nǐ zhǎo shéi?

alo . Xin chào. Cô tìm ai ạ ?

啊,丁力波在,请等一下。

À, Dīng Lìbō zài, qǐng děng yíxià.

À, Dīng Lìbō ở đây , cô chờ 1 lát.

力波,你妈妈的电话。

Lìbō, nǐ māma de diànhuà.

Lìbō, điện thoại của mẹ cậu .

谢谢。妈妈,你好!

Xièxie. Māma, nǐ hǎo!

Cảm ơn, Con chào mẹ!

力波,你好吗?

Lìbō, nǐ hǎo ma?

Lìbō, con khỏe không ?

我很好。你和爸爸身体怎么样?

Wǒ hěn hǎo. Nǐ hé bàba shēntǐ zěnmeyàng?

con rất khỏe , mẹ và bố sức khỏe thế nào ?

我身体很好,你爸爸也很好。

Wǒ shēntǐ hěn hǎo, nǐ bàba yě hěn hǎo.

mẹ rất khỏe, bố con cũng rất khỏe.

我们工作都很忙。

Wǒmen gōngzuò dōu hěn máng.

công việc của bố mẹ rất bận.

你外婆身体好吗?

Nǐ wàipó shēntǐ hǎo ma?

bà ngoại con khỏe không ?

她身体很好。

Tā shēntǐ hěn hǎo.

bà khỏe ạ,

她让我问你们好。

Tā ràng wǒ wèn nǐmen hǎo.

bà bảo con gửi lời hỏi thăm sức khỏe bố mẹ

我们也问他好。

Wǒmen yě wèn tā hǎo.

bố mẹ cũng gửi lời hỏi thăm sức khỏe bà.

你哥哥、弟弟怎么样?

Nǐ gēge、dìdi zěnmeyàng ?

anh trai và em trai con thế nào ?

他们也都很好。

Tāmen yě dōu hěn hǎo.

Đều rất khỏe.

哥哥现在在一个中学打工,

Gēge xiànzài zài yí ge zhōngxué dǎgōng,

anh đang làm việc ở 1 trường Trung học ,

弟弟在南方旅行。

dìdi zài nánfāng lǚxíng.

em trai đang đi du lịch ở miền Nam.

我们都很想你们。

Wǒmen dōu hěn xiǎng nǐmen.

chúng con rất nhớ bố mẹ.

我们也想你们。

Wǒmen yě xiǎng nǐmen.

bố mẹ cũng rất nhớ các con.

你现在怎么样?

Nǐ xiànzài zěnmeyàng?

con gần đây thế nào ?

你住的宿舍大不大?

Nǐ zhù de sùshè dà bú dà?

ở kí túc xá có rộng không ?

住几个人?

Zhù jǐ ge rén?

Ở mấy người ?

我们留学生楼两个人住一间。

Wǒmen liúxuéshēng lóu liǎng ge rén zhù yì jiān.

Kí túc xá cho lưu học sinh chúng con ở 2 người 1 phòng

我跟一个美国人住,

Wǒ gēn yí ge Měiguó rén zhù,

con ở cùng 1 bạn người Mỹ.

他的中文名字叫马大为。

tā de Zhōngwén míngzi jiào Mǎ Dàwéi.

tên tiếng Trung của cậu ấy là Mǎ Dàwéi.

他也学习汉语吗?

Tā yě xuéxí Hànyǔ ma?

cậu ta cũng học tiếng Trung sao ?

对,他也学习汉语。

Duì, tā yě xuéxí Hànyǔ.

đúng vậy , cậu ấy cũng học tiếng Trung.

我还有很多中国朋友,

Wǒ hái yǒu hěn duō Zhōngguó péngyou,

con còn có rất nhiều bạn Trung Quốc,

他们常常帮助我念生词、复习课文、练习口语。

tāmen chángcháng bāngzhù wǒ niàn shēngcí、fùxí kèwén、liànxí kǒuyǔ.

họ thường giúp con đọc từ mới , chuẩn bị bài tập , luyện khẩu ngữ.

我还常常问他们语法问题,

Wǒ hái chángcháng wèn tāmen yǔfǎ wèntí,

con thường hỏi họ về ngữ pháp nữa,

他们都是我的好朋友。

tāmen dōu shì wǒ de hǎo péngyou.

họ đều là bạn tốt của con.

这很好。

Zhè hěn hǎo.

thế tốt rồi.

力波,今年你要在中国过圣诞节,不能回家,

Lìbō, jīnnián nǐ yào zài Zhōngguó guò Shèngdàn Jié, bù néng huí jiā,

Lìbō , năm nay con phải đón Giáng sinh ở Trung Quốc , không thể về nhà

我和你爸爸要送你一件圣诞礼物。

wǒ hé nǐ bàba yào sòng nǐ yí jiàn Shèngdàn lǐwù.

mẹ và bố muốn tặng con 1 món quà Giáng sinh.

谢谢你们。

Xièxie nǐmen.

Cảm ơn bố mẹ.

我也给你们寄了圣诞礼物。

Wǒ yě gěi nǐmen jì le Shèngdàn lǐwù.

con cũng gửi quà Giáng sinh cho bố mẹ đấy

是吗?

Shì ma?

Thật sao?

圣诞节我和你爸爸想去欧洲旅行。

Shèngdàn Jié wǒ hé nǐ bàba xiǎng qù Ōuzhōu lǚxíng.

Giáng sinh mẹ và bố con đi Châu Âu du lịch

你呢?你去不去旅行?

Nǐ ne ?Nǐ qù bú qù lǚxíng?

còn con ? Con có đi du lịch ở đâu không ?

我要去上海旅行。

Wǒ yào qù Shànghǎi lǚxíng.

con muốn đi du lịch Thượng Hải.

上海很漂亮。

Shànghǎi hěn piàoliang.

Thượng Hải rất đẹp ,

祝你旅行快乐!

Zhù nǐ lǚxíng kuàilè!

chúc con có chuyến du lịch vui vẻ

谢谢。

Xièxie.

Cảm ơn mẹ.

我也祝你和爸爸圣诞快乐!

Wǒ yě zhù nǐ hé bàba Shèngdàn kuàilè!

cảm ơn mẹ , con cũng chúc mẹ và bố Giáng Sinh vui vẻ


HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Tiếng Trung Vui Vẻ!
Hotline: 0984.413.615
Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội
Website: tiengtrungvuive.edu.vn
Fanpage: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Bài viết liên quan

Bình luận