Hội thoại giao tiếp tiếng Trung – Bài 24: Đi đón cậu

Nội dung video

小云,火车快到了吧?

Xiǎoyún, huǒchē kuài dào le ba?

Tiểu Vân, tàu hỏa gần đến chưa ?

从上海到北京的T23次八点四十分到,现在八点半,快到了.

Cóng Shànghǎi dào Běijīng de T23 cì bā diǎn sìshí fēn dào, xiànzài bā diǎn bàn, kuài dào le.

Chuyến tT23 từ Thượng Hải đến Bắc Kinh lúc 8h40 phút, Bây giờ là 8 rưỡi, sắp đến rồi.

你舅舅是农民吗?

Nǐ jiùjiu shì nóngmín ma?

Cậu của cậu là nông dân hả ?

是。他过去是上海郊区的农民,现在当蔬菜公司的经理了.

Shì. Tā guò qù shì Shànghǎi jiāoqū de nóngmín, xiànzài dāng shūcài gōngsī de jīnglǐ le

ừ , cậu ấy trước đây là nông dân ở ngoại ô Thượng Hải, bây giờ là quản lý của công tyrau xanh.

他来过北京吗?

Tā lái guò Běijīng ma?

Cậu ấy đến Bắc Kinh lần nào chưa ?

他来过两次,可是我都不在。上次他来的时候,我正在南方旅行呢。

Tā lái guò liǎng cì, kěshì wǒ dōu bù zài. Shàng cì tā lái de shíhòu, wǒ zhèngzài nánfāng lǚxíng ne.

Cậu ấy đã đến Bắc Kinh 2 lần rồi nhưng tớ đều không ở đây, lần trước Cậu đến tớ đang đi du lịch Miền Nam

看,那个人正在问路呢。我们过去看看,那是不是你舅舅。

Kàn, nà gè rén zhèngzài wèn lù ne. Wǒmen guò qù kàn kàn, nà shì bù shì nǐ jiùjiu.

Nhìn kìa , Người kia đang hỏi đường. Chúng ta đến xem đấy có phải là cậu của cậu không .

可不。那时候你还是个小孩,现在是大姑娘了。

Kěbù. Nà shíhòu nǐ háishì gè xiǎohái, xiànzài shì dà gūniang le.

Còn không phải sao , lúc đấy cậu còn là 1 cô bé , bây giờ thành Cô nương rồi.

是啊,我舅舅也老了。那个人在看地图吗?

Shì a, wǒ jiùjiu yě lǎo le. Nà gè rén zài kàn dìtú ma?

ừ , Cậu của tớ cũng già rồi. Là người đang xem bản đồ phải không ?

他没在看地图,他好像在看照片。他向我们走过来了。

Tā méi zài kàn dìtú, tā hǎoxiàng zài kàn zhàopiàn. Tā xiàng wǒmen zǒu guò lái le.

Ông ấy không xem bản đồ, hình như đang xem ảnh. Ông ấy đang đi về phía chúng ta.

他很像我舅舅。不错,是我舅舅。舅舅,您好!

Tā hěn xiàng wǒ jiùjiu. Bù cuò, shì wǒ jiùjiu. Jiùjiu, nín hǎo!

Ông ấy rất giống Cậu của tớ. Đúng rồi , Là Cậu của tớ, chào cậu.

小云!十年不见,你是大学生了。你今年上几年级了?

Xiǎo yún! Shí nián bù jiàn, nǐ shì dàxuéshēng le. Nǐ jīnnián shàng jǐ niánjí le?

Tiểu Vân, mười mấy năm không gặp , cháu đã là sinh viên rồi. Năm nay cháu học năm mấy rồi ?

上大学三年级了。

Shàng dàxué sān niánjí le.

Cháu học năm 3 rồi ạ

有男朋友了吗?

Yǒu nán péngyou le ma?

Có bạn trai chưa ?

舅舅,这是我同学丁立波。他是加拿大留学生。

Jiùjiu, zhè shì wǒ tóngxué Dīnglìbō. Tā shì Jiānádà liúxuéshēng.

Cậu à, đây là bạn học của cháu Dīnglìbō. Bạn ấy là lưu học sinh Canada.

您好,路上辛苦了。快要下雨了,请上车吧。

Nín hǎo, lù shàng xīnkǔ le. Kuài yào xià yǔ le, qǐng shàng chē ba.

Chàu cậu ạ, cậu đi đường vất vả rồi. Sắp mưa rồi, mời lên xe

她说过要跟您一起来北京

Tā shuō guò yào gēn nín yīqǐ lái Běijīng

Mợ nói sẽ đến Bắc Kinh cùng cậu mà.

你舅妈在种温室蔬菜呢

Nǐ jiùmā zài zhǒng wēnshì shūcài ne

Mợ của cháu đang trồng ra trong nhà kính

现在你们种蔬菜的收入怎么样?

Xiànzài nǐmen zhǒng shūcài de shōurù zěnme yàng?

Bây giờ thu nhập trồng rau trong nhà kính thế nào ạ ?

我们种温室蔬菜,收入比以前好多了。

Wǒmen zhǒng wēnshì shūcài, shōurù bǐ yǐqián hǎo duō le.

Chúng ta trồng ra trong nhà kính thu nhập cao hơn lúc trước rồi

家里的生活怎么样?

Jiā lǐ de shēnghuó zěnmeyàng?

Cuộc sống gia đình thế nào ạ ?

生活还可以。

Shēnghuó hái kěyǐ

Cuộc sống cũng tạm ổn

前年我们盖了一座两层的小楼

Qiánnián wǒmen gài le yī zuò liǎng céng de xiǎo lóu

Năm trước chúng ta xây 1 ngôi nhà 2 tầng nhỏ ,

您的生活水平比城里人的还高

Nín de shēnghuó shuǐpíng bǐ chéng lǐ rén de hái gāo

Mức sống của cậu còn cao hơn trong thành phố đấy

我们村吃的、穿的、住的都不比城里差

Wǒmen cūn chī de, chuān de, zhù de dōu bù bǐ chéng lǐ chà

Chúng ta ăn, mặc, ở đều không thua kém gì trong thành phố.

问题是我们农民的文化水平还比城里人的低一些

Wèntí shì wǒmen nóngmín de wénhuà shuǐpíng hái bǐ chéng lǐ rén de dī yīxiē

Trình độ văn hóa ở nông thôn còn kém hơn thành phố.

现在农民没有文化真不行

Xiànzài nóngmín méiyǒu wénhuà zhēn bù xíng

Bây giờ nông dân kém văn hóa thật không ổn

你说得很对

Nǐ shuō de hěn duì

Cháu nói đúng

农民也都要学习新技术

Nóngmín yě dōu yào xuéxí xīn jìshù

Nông dân cũng cần phải học kĩ thuật mới.

温室蔬菜是用电脑管理的

Wēnshì shūcài shì yòng diànnǎo guǎnlǐ de

Trồng rau trong nhà kính dùng máy tính để quản lý.

今年我一定要去看看你们

Jīnnián wǒ yīdìng yào qù kàn kàn nǐmen

Năm nay cháu chắc chắn sẽ đi thăm cậu mợ


HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Tiếng Trung Vui Vẻ!
Hotline: 0984.413.615
Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội
Website: tiengtrungvuive.edu.vn
Fanpage: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Bài viết liên quan

Bình luận