Tiếng Trung giao tiếp hằng ngày – Bài 4: Buổi tối cùng bạn bè (Khẩu âm Đài Loan)

Nội dung video

我是警察, 开门

Wǒ shì jǐngchá, kāimén

Tôi là cảnh sát , mở cửa.

警察? 我不认识警察

Jǐngchá? Wǒ bú rènshì jǐngchá

Cảnh sát ? Tôi không quen cảnh sát

快点开门

Kuài diǎn kāimén

Mở cửa nhanh lên

好了来啦. 你一个人吗?

Hǎole lái la. Nǐ yīgè rén ma?

Được rồi, đến đây. Cậu đi 1 mình à ?

小丽有事, 她不能来

Xiǎo lì yǒushì, tā bùnéng lái

Tiểu Lệ có việc không thể đến được.

她昨天跟我说今天可以来的

Tā zuótiān gēn wǒ shuō jīntiān kěyǐ lái de

Tối qua cô ấy nói với tớ là có thể đến mà

我不知道,小丽就说她有事不能来

Wǒ bù zhīdào, xiǎo lì jiù shuō tā yǒushì bùnéng lái

Tớ không biết , Tiểu Lệ chỉ nói cô ấy không đến được

奇怪了她昨天跟我说的

Qíguài le tā zuótiān gēn wǒ shuō de

Lạ thật hôm qua cô ấy đã nói với tớ

怎么还没有人来啊

Zěnme hái méiyǒu rén lái a

Sao vẫn chưa có ai đến nhỉ

现在还早你要耐心一点

Xiànzài hái zǎo nǐ yào nàixīn yīdiǎn

Bây giờ vẫn còn sớm, phải kiên nhẫn chút.

你不是说八点吗?

Nǐ búshì shuō bā diǎn ma?

Không phải cậu hẹn 8 giờ sao?

现在已经九点半了

Xiànzài yǐjīng jiǔ diǎn bàn le

Bây giờ đã là 9 rưỡi rồi

九点半了

Jiǔ diǎn bàn le

9 rưỡi rồi sao ?

他们是不是忘记了

Tāmen shì bùshì wàngjì le

Hay là quên mất rồi

不会吧, 我已经跟他们说好了

Bú huì ba, wǒ yǐjīng gēn tāmen shuō hǎo le

Không phải chứ,tớ đã hẹn các cậu ấy chắc chắn rồi

你是不是说错时间了

Nǐ shìbúshì shuō cuò shíjiān le

Hay là cậu hẹn sai giờ rồi

我是阿洁的朋友

Wǒ shì ā jié de péngyǒu

Tớ là bạn của A Khiết

我知道,你是不是杨凯?

Wǒ zhīdào, nǐ shì bùshì yáng kǎi?

Tớ biết rồi , cậu là Dương Khải sao ?

你怎么知道?

Nǐ zěnme zhīdào?

Sao cậu biết thế ?

你怎么知道?

Nǐ zěnme zhīdào?

Sao cậu biết thế?

他跟你说过, 他跟你说什么?

Tā gēn nǐ shuōguò, tā gēn nǐ shuō shénme?

Cậu ấy nói với cậu sao, cậu ấy nói gì ?

他说他有一个朋友叫杨凯

Tā shuō tā yǒu yīgè péngyǒu jiào yáng kǎi

Cậu ấy nói có 1 người bạn là Dương Khải

对, 他只说过你的名字.

Duì, tā zhǐ shuōguò nǐ de míngzi.

Đúng, cậu ấy chỉ nói tên của cậu thôi

我是 耀华的朋友.

Wǒ shì yào huá de péngyǒu

Tớ là bạn của Diệu Hoa.

好像不认识, 但是这名字很熟悉

Hǎoxiàng bú rènshì, dànshì zhè míngzì hěn shúxī

Hình như không biết, nhưng cái tên này nghe rất quen.

没关系, 我叫张婷

Méiguānxì, wǒ jiào zhāng tíng

Không sao , tớ là Trương Đình

你在这里做什么?

Nǐ zài zhèlǐ zuò shénme?

Cậu làm gì ở đây vậy ?

你是说我在做什么工作对吧? 我在一个旅行社工作, 我是帮人安排旅游行程的, 也会帮他们顶饭店.

Nǐ shì shuō wǒ zài zuò shénme gōngzuò duì ba? Wǒ zài yīgè lǚxíngshè gōngzuò, wǒ shì bāng rén ānpái lǚyóu xíngchéng de, yě huì bāng tāmen dǐng fàndiàn.

Cậu muốn hỏi tớ làm nghề gì đúng không ? Tớ làm việc ở một công ty du lịch, tớ giúp mọi người sắp xếp lịch trình du lịch, cũng giúp họ đặt Khách sạn.

听起来很不错, 这样是不是可以拿到比较便宜的机票

Tīng qǐlái hěn bùcuò, zhèyàng shì bùshì kěyǐ ná dào bǐjiào piányī de jīpiào.

Nghe rất thích nhỉ, như thế có phải mua được vé máy bay rất rẻ không ?

还有员工可以打折哦

Hái yǒu yuángōng kěyǐ dǎzhé ò

Là nhân viên có thể được giảm giá

那下次帮我规划旅游行程吧

Nà xià cì bāng wǒ guīhuà lǚyóu xíngchéng ba

Vậy lần sau giúp tớ đặt các tour du lịch nhé.

你应该去过很多地方吧

Nǐ yīnggāi qùguò hěnduō dìfāng ba

Cậu chắc đã đi rất nhiều nơi rồi nhỉ

还好吧, 只有泰国,新加坡,韩国,日本, 美国

Hái hǎo ba, zhǐyǒu tàiguó, xīnjiāpō, hánguó, rìběn, měiguó

Cũng kha khá, chỉ có Thái, Xingapo, Hàn Quốc, Nhật Bản, Mỹ

我知道了, 你真的很爱旅游.

Wǒ zhīdào le, nǐ zhēn de hěn ài lǚyóu.

Tớ biết rồi, cậu rất thích đi du lịch nhỉ

对啊, 可是都是因为工作去的

Duì a, kěshì dōu shì yīnwèi gōngzuò qù de

Đúng vậy , nhưng đều là đi vì công việc

那这样应该很累吧

Nà zhèyàng yīnggāi hěn lèi ba

Như thế chắc chắn rất mệt

我觉得还可以, 因为我喜欢旅游.

Wǒ juédé hái kěyǐ, yīnwèi wǒ xǐhuān lǚyóu.

Tớ thấy vẫn tốt, vì tớ thích đi du lịch

那你去过纽约吗?

Nà nǐ qùguò niǔyuē ma?

Vậy cậu đến Newyork chưa ?

还没去过耶, 你去过了吗?

Hái méi qùguò yé, nǐ qùguò le ma?

Tớ chưa đến, cậu đến đấy rồi sao ?

很好啊, 你是去玩吗?

Hěn hǎo a, nǐ shì qù wán ma?

Tuyệt quá, cậu đi chơi à ?

我是跟我家人一起去玩的

Wǒ shì gēn wǒjiā rén yīqǐ qù wán de

Tớ đi chơi cùng gia đình.

好玩, 是一个很刺激的城市

Hǎowán, shì yīgè hěn cìjī de chéngshì

Vui, đólà 1 thành phố rất thú vị

我听说过了

Wǒ tīng shuōguò le

Tớ cũng nghe nói rồi

那你去了时代广场了吗?

Nà nǐ qù le shídài guǎngchǎng le ma?

Vậy cậu đến Quảng trường thời đại chưa ?

去过了, 可是没有带很久,人太多了.

Qùguò le, kěshì méiyǒu dài hěnjiǔ, rén tài duō le.

Đến rồi, nhưng không ở lại lâu, đông người quá.

那边应该是纽约人最多的地方吧

Nà biān yīnggāi shì niǔyuē rén zuìduō de dìfāng ba

Ở đó chắc là nơi có nhiều người nhất Newyork

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Tiếng Trung Vui Vẻ!
Hotline: 0984.413.615
Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội
Website: tiengtrungvuive.edu.vn
Fanpage: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Bài viết liên quan

Bình luận