Tiếng Trung giao tiếp hằng ngày – Bài 7: Học ở khuôn viên (Khẩu âm Đài Loan)

Nội dung video

不好意思, 你有笔吗?

等一下, 我看看

Bù hǎoyìsi, nǐ yǒu bǐ ma ?

Děng yíxià, wǒ kàn kàn

Xin lỗi , bạn có bút không ?

Đợi 1 chút , tớ xem xem

有, 有两只. 这只是蓝色的,这只笔是黑色的, 你要哪一只?

Yǒu, yǒu liǎng zhī. Zhè zhǐshì lán sè de, zhè zhǐ bǐ shì hēisè de, nǐ yào nǎ yī zhǐ?

Có , có 2 cái. Đây là bút xanh , đây là bút màu đen, bạn muốn cái nào ?

那我给你黑色的吧

好, 谢谢你

Nà wǒ gěi nǐ hēisè de ba

Hǎo, xièxiè nǐ

Cho bạn mượn bút đen nhé

Cảm ơn cậu

你在做功课吗?

那你怎么没有笔?

Nǐ zài zuò gōngkè ma?

Nà nǐ zěnme méiyǒu bǐ?

Bạn đang làm bài tập sao ?

Thế sao lại không có bút ?

我有, 只是不见了

Wǒ yǒu, zhǐshì bùjiàn le

Tớ có ,nhưng tìm không thấy

放心啊, 我会还给你

Fàngxīn a, wǒ huì huán gěi nǐ

Yên tâm đi , tớ sẽ trả bút cho bạn

你在看什么书?

数学

Nǐ zài kàn shénme shū?

Shùxué

Bạn đang xem sách gì vậy ?

Toán học

这是数学课本吗?

Zhè shì shùxué kèběn ma?

Đây là sách toán học sao ?

是啊, 数学不简单

Shì a, shùxué bù jiǎndān

Đúng vậy, toán học không dễ đâu

我也觉得很难学

Wǒ yě juédé hěn nán xué

Tớ cũng thấy rất khó

还可以, 可是要做很多作业,你呢?你现在在做什么作业?

Hái kěyǐ, kěshì yào zuò hěnduō zuòyè, nǐ ne? Nǐ xiànzài zài zuò shénme zuòyè?

Cũng tạm ổn , nhưng phải làm nhiều bài tập, còn bạn ? Bạn đang làm bài tập gì thế ?

喜欢吗?

喜欢, 学英语很有意思

Xǐhuān ma?

Xǐhuān, xué yīngyǔ hěn yǒuyìsi

Thích không ?

Tớ thích, Tiếng anh rất thú vị

你的专业是数学吗?

Nǐ de zhuānyè shì shùxué ma?

Chuyên ngành của bạn là Toán học à ?

不是我的专业是经济

Búshì wǒ de zhuānyè shì jīngjì

Không , chuyên ngành của tớ là Kinh tế

那你应该上很多数学课对吗?

Nà nǐ yīnggāi shàng hěnduō shùxué kè duì ma?

Vậy chắc là phải học rất nhiều tiết toán học rồi

外语, 我在学英语

Wàiyǔ, wǒ zàixué yīngyǔ

Ngoại ngữ, tớ đang học tiếng anh

那你还要上什么课吗?

Nà nǐ hái yào shàng shénme kè ma?

Bạn phải học những môn nào nữa ?

差不多都是英语课不过我还有收一门教育课

Chàbúduō dōu shì yīngyǔ kè búguò wǒ hái yǒu shōu yī mén jiàoyù kè

Hầu hết là tiếng anh nhưng tớ học thêm môn giáo dục

你要当老师啊?

可能吧

Nǐ yào dāng lǎoshī a?

Kěnéng ba

Bạn muốn làm giáo viên sao ?

Có thể

你在学期有几门课?

我这学期有四门课

Nǐ zài xuéqī yǒu jǐ mén kè?

Wǒ zhè xuéqī yǒu sì mén kè

Học kỳ này bạn học mấy môn ?

Kỳ này tớ học 4 môn

因为上个学期比较忙, 在学期要轻松. 你呢?

我也四门课可是还是很忙

Yīn wéi shàng gè xuéqī bǐjiào máng, zài xuéqī yào qīngsōng. Nǐ ne?

Wǒ yě sì mén kè kěshì háishì hěn máng

Vì kỳ sau khá bận, nên kỳ này thoải mái hơn. Còn bạn ?

Tớ cũng học 4 môn nhưng vẫn rất bận

为什么?

因为今期要上很多学课, 我每天都要上四五学课.

Wèishénme?

Yīn wèi jīnqī yào shàng hěnduō xué kè, wǒ měitiān dōu yào shàng sìwǔ xué kè.

Vì sao?

Vì kỳ này có rất nhiều tiết học, mỗi ngày tớ đều phải học 4,5 tiết.

这个学期快要结束了.

对啊, 下个月要考试.

Zhège xuéqī kuàiyào jiéshùle.

Duì a, xià gè yuè yào kǎoshì.

Học kỳ này sắp kết thúc rồi.

Đúng vậy , tháng sau phải thi rồi.

那你有没有复习?

有, 你呢?

Nà nǐ yǒu méiyǒu fùxí?

Yǒu, nǐ ne?

Bạn đã ôn tập chưa ?

Rồi, cậu thì sao ?

外语的考试要复习很多吗?要准备什么?

Wàiyǔ de kǎoshì yào fùxí hěnduō ma? Yào zhǔnbèi shénme?

Thi tiếng anh phải ôn tập rất nhiều sao ? Phải chuẩn bị những gì?

差不多都是背单词但是口语课也有口语考试

Chàbúduō dōu shì bèi dāncí dànshì kǒuyǔ kè yěyǒu kǒuyǔ kǎoshì

Chủ yếu là học từ vựng, nhưng còn có cả thi khẩu ngữ.

要讲话对吧? 那你准备好了吗?

Yào jiǎnghuà duì ba? Nà nǐ zhǔnbèi hǎole ma?

Phải nói đúng không ? Thế bạn chuẩn bị xong chưa ?

要不要练习一下?

不用吧.

Yào búyào liànxí yíxià?

Búyòng ba.

Có cần luyện tập 1 chút không ?

Không cần đâu.

学外语不能害羞

Xué wàiyǔ bùnéng hàixiū

Học ngoại ngữ không được mắc cỡ đâu

你考完试要做什么?

毕业

Nǐ kǎo wán shì yào zuò shénme?

Bìyè

Thi xong bạn muốn làm gì ?

Tốt nghiệp.

你今年毕业啊?

对啊, 我是大四的, 学校的生活也快结束了.

Nǐ jīnnián bìyè a?

Duì a, wǒ shì dà sì de, xuéxiào de shēnghuó yě kuài jiéshùle.

Năm nay bạn tốt nghiệp rồi sao ?

Đúng vậy , tớ là sinh viên năm 4, cuộc sống sinh viên sắp kết thúc rồi.

什么恭喜恭喜, 我很喜欢学校的生活, 感觉还没准备好毕业呢

Shénme gōngxǐ gōngxǐ, wǒ hěn xǐhuān xuéxiào de shēnghuó, gǎnjué hái méi zhǔnbèi hǎo bìyè ne

Có gì chúc mừng đâu, tớ rất thích cuộc sống sinh viên, cảm thấy chưa sẵn sàng để tốt nghiệp.

你今年读大几?

我读大三.

Nǐ jīnnián dú dà jǐ?

Wǒ dú dà sān.

Bạn là sinh viên năm mấy ?

Tớ năm 3.

好幸运年轻的学生

Hǎo xìngyùn niánqīng de xuéshēng

Thật may mắn sinh viên trẻ.

暑假的时候你想做什么?

我想工作

Shǔjià de shíhòu nǐ xiǎng zuò shénme?

Wǒ xiǎng gōngzuò

Nghỉ hè bạn muốn làm gì ?

Tớ muốn làm việc

你要打工是不是?

我明年想要出国所以也想寻钱.

Nǐ yào dǎgōng shì búshì?

Wǒ míngnián xiǎng yào chūguó suǒyǐ yě xiǎng xún qián.

Bạn muốn đi làm thêm sao ?

Năm sau tớ muốn đi ra nước ngoài vì thế cũng muốn kiếm tiền

你想要旅行啊?

不是, 我想去留学.

Nǐ xiǎng yào lǚxíng a?

Búshì, wǒ xiǎng qù liúxué.

Bạn muốn đi du lịch à ?

Không, tớ đi du học.

我明白, 你要去哪个国家?

美国, 我想去美国一年.

Wǒ míngbái, nǐ yào qù nǎge guójiā?

Měiguó, wǒ xiǎng qù měiguó yī nián.

Bạn muốn đi nước nào ?

Mỹ, tớ muốn đi Mỹ 1 năm

那很好啊, 你的英文一定会更好的.

Nà hěn hǎo a, nǐ de yīngwén yídìng huì gèng hǎo de.

Vậy rất tốt, Tiếng anh của bạn chắc chắn sẽ rất tốt.

杨凯, 你怎么在这里啊?

我在看书啊

Yáng kǎi, nǐ zěnme zài zhèlǐ a?

Wǒ zài kànshū a

Dương Khải, sao bây giờ bạn lại ở đây ?

Tớ đang đọc sách.

现在不是应该要去上课吗?

糟糕, 我作业还没写完

Xiànzài búshì yīnggāi yào qù shàngkè ma?

Zāogāo, wǒ zuòyè hái méi xiě wán.

Bây giờ không phải nên vào học rồi sao ?

Gay rồi , bài tập của tớ còn chưa xong.

不好意思, 我要先离开了

Bù hǎoyìsi, wǒ yào xiān líkāile

Xin lỗi, tớ đi trước nhé.


HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Tiếng Trung Vui Vẻ!
Hotline: 0984.413.615
Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội
Website: tiengtrungvuive.edu.vn
Fanpage: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Bài viết liên quan

Bình luận