Hội thoại giao tiếp tiếng Trung – Bài 7: Làm quen bạn mới

Nội dung video

琳娜:力波, 明天 开学, 我很 高兴。 你看, 他是 不是 我们 学院 的 老师?

Lín Nà: Lìbō, míngtiān kāixué, wǒ hěn gāoxìng. Nǐ kàn, tā shì bu shì wǒmen xuéyuàn de lǎoshī?

Lín Nà: Lì bō, ngày mai khai giảng tớ rất vui. Cậu xem, kia có phải thầy giáo ở trường mình không?

丁力波: 我问一下。 请问, 您是 我们 学院 的 老师 吗?

Dīng lìbō: Wǒ wèn yīxià. Qǐngwèn, nín shì wǒmen xuéyuàn de lǎoshī ma?

Lìbō: Xin hỏi. Thầy là thầy giáo ở trường này đúng không?

张教授: 是,我是 语言 学院 的 老师。

Zhāng jiàoshòu: Shì, wǒ shì Yǔyán Xuéyuàn de lǎoshī.

Giáo sư Trương: Đúng thế, tôi là giáo viên trường Học viện ngôn ngữ.

丁力波: 您贵姓?

Dīng Lìbō: Nín guìxìng?

Dīng Lìbō: Thầy tên là gì thế ạ?

张教授: 我姓张, 我们 认识一下。 这是我的名片。

Zhāng jiàoshòu: Wǒ xìng Zhāng, wǒmen rènshi yíxià, zhè shì wǒ de míngpiàn.

Giáo sư Trương: Tôi Họ Trương, chúng ta làm quen đi, đây là danh thiếp của tôi.

丁力波: 谢谢。(看名片)啊, 您是张教授。 我叫丁力波, 她叫琳娜。 我们都是语言学院的学生。

Dīng Lìbō: Xièxie. (Kàn míngpiàn) À, nín shì Zhāng jiàoshòu. Wǒ jiào Dīng Lìbō, tā jiào Lín Nà. Wǒmen dōu shì Yǔyán Xuéyuàn de xuésheng.

Dīng Lìbō: Cảm ơn, thầy là Giáo sư Trương, em tên là Dīng lǐ bō, cô ấy là Lín Nà. Chúng em đều là sinh viên của Học viện ngôn ngữ.

琳娜:您是语言学院的教授, 认识您,我们很高兴。

Lín Nà: Nín shì Yǔyán Xuéyuàn de jiàoshòu, rènshi nín, wǒmen hěn gāoxìng.

Lín Nà: Thầy là giáo sư của học viện, rất vui được làm quen với thầy.

张教授: 认识你们,我也很高兴。你们都好吗?

Zhāng jiàoshòu: Rènshi nǐmen, wǒ yě hěngāoxìng. Nǐmen dōu hǎo ma?

Giáo sư Trương: Tôi cũng rất vui được làm quen với các bạn. Các bạn đều khỏe chứ?

琳娜: 谢谢,我们都很好。 张教授,您忙不忙?

Lín Nà: Xièxie, wǒmen dōu hěn hǎo. Zhāng jiàoshòu, nín máng bù máng?

Lín Nà: Cảm ơn thầy, chúng em đều rất khỏe. Giáo sư Trương, thầy có bận không?

张教授: 我很忙。好,你们请坐,再见!

Zhāng jiàoshòu: Wǒ hěn máng. Hǎo, nǐmen qǐng zuò, zàijiàn!

Giáo sư Trương: Tôi rất bận, các em ngồi đi. Chào các em.

丁力波: 琳娜, 那是谁?

Dīng Lìbō: Lín Nà, nà shì shéi?

Dīng Lìbō: Lín Nà, kia là ai?

琳娜:那是马大伟。 你 认识 不 认识 他?

Lín Nà: Nà shì Mǎ Dàwéi. Nǐ rènshi bú rènshi tā?

Lín Nà: Kia là Mǎ Dàwéi, cậu quen cậu ấy không?

丁力波:我 不认识 他。

Dīng Lìbō: Wǒ bú rènshi tā.

Dīng Lìbō: Tớ không quen cậu ấy.

琳娜:我来介绍一下。 你好, 大伟, 这是我朋友

Lín Nà: Wǒ lái jièshào yíxià. Nǐ hǎo, Dàwéi, zhè shì wǒ péngyou

Lín Nà: Để tớ đến giới thiệu. Xin chào Dàwéi, đây là bạn của tớ.

丁力波: 你好! 我姓丁, 叫 丁 力波。 请问, 你 叫 什么 名字?

Dīng Lìbō: Nǐ hǎo! Wǒ xìng Dīng, jiào Dīng Lìbō. Qǐngwèn, nǐ jiào shénme míngzi?

Dīng Lìbō: Xin chào tớ họ Dīng, tên là Dīng Lìbō. Cậu tên là gì vậy?

马大为: 我的 中文 名字 叫 马大为。 你 是 不是 中国人?

Mǎ Dàwéi: Wǒ de zhōngwén míngzi jiào Mǎ Dàwéi. Nǐ shì bú shì Zhōngguó rén?

Mǎ Dàwéi: Tên tiếng Trung của tớ là Mǎ Dàwéi. cậu là người Trung Quốc sao?

丁力波: 我是 加拿大 人。 我 妈妈 是 中国人, 我 爸爸 是 加拿大人。 你 也是 加拿大 人 吗?

Dīng Lìbō: Wǒ shì Jiānádà rén. Wǒ māma shì Zhōngguó rén, wǒ bàba shì jiānádà rén. Nǐ yě shì Jiānádà rén ma?

Dīng Lìbō: Tớ là người Canada. Mẹ tớ là người Trung Quốc, bố tớ là người Canada. Cậu cũng là người Canada sao?

马大伟: 不是,我 不是 加拿大人, 我是 美国人。 你 学习 什么 专业?

Mǎ Dàwéi: Bú shì, Wǒ bú shì Jiānádà rén, wǒ shì Měiguó rén. Nǐ xuéxí shénme zhuānyè?

Mǎ Dàwéi: Không phải, tớ không phải người Canada, tớ là người Mỹ. Cậu học chuyên ngành gì?

丁力波: 我 学习 美术 专业。 你呢?

Dīng Lìbō: Wǒ xuéxí měishù zhuānyè. Nǐ ne?

Dīng Lìbō: Tớ học chuyên ngành mỹ thuật, còn cậu?

马大伟: 我学习文学专业。 现在我学习汉语。

Mǎ Dàwéi: Wǒ xuéxí wénxué zhuānyè. Xiànzài wǒ xuéxí Hànyǔ.

Mǎ Dàwéi: Tớ học chuyên ngành văn học. Bây giờ tớ đang học Tiếng Trung.

琳娜:现在 我们 都 学习 汉语, 也 都是 汉语 系 的 学生。

Lín Nà: Xiànzài wǒmen dōu xuéxí Hànyǔ, yě dōu shì Hànyǔ xì de xuésheng.

Lín Nà: Bây giờ chúng ta đều học Tiếng Trung, cũng đều là sinh viên khoa Tiếng Trung.


HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Tiếng Trung Vui Vẻ!
Hotline: 0984.413.615
Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội
Website: tiengtrungvuive.edu.vn
Fanpage: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Bài viết liên quan

Bình luận