Từ vựng về chủ đề khu vui chơi

Có ai thường cùng gia đình và bạn bè đến khu vui chơi không nhỉ? Các em đã chơi hết những trò chơi này chưa? :3 :3 :3

游乐园 /yóulèyuán/ 游乐场 /yóulèchǎng/: khu vui chơi
旋转木马 /xuánzhuǎn mùmǎ/: ngựa gỗ xoay
过山车 /guòshānchē/: tàu lượn
摩天轮 /mótiānlún/: đu quay
碰碰车 /pèng pèngchē/: xe điện đụng
海盗船 /hǎidàochuán/: thuyền hải tặc
秋千 /qiūqiān/: xích đu
鬼屋 /guǐwū/:nhà ma
水上乐园 /shuǐshàng lèyuán/: công viên nước

Bài viết mới hơn

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Tiếng Trung Vui Vẻ!
Hotline: 0984.413.615
Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội
Website: tiengtrungvuive.edu.vn
Fanpage: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Bài viết liên quan

Bình luận