Cùng Ngoại Ngữ Gia Hân vui vẻ tìm hiểu về Các đồ dùng Phòng Bếp nhé :

2.餐具架 /Cānjù jià/ giá để bát đĩa
3.盐瓶 /Yán píng/ lọ muối
4.托盘/tuōpán/ khay; mâm
5.烤盘 /Kǎo pán/ khay nướng
6.砧板/zhēnbǎn/ cái thớt gỗ
7.搅拌器 /Jiǎobàn qì/ cái đánh trứng
8.长柄勺 /Cháng bǐng sháo/ muỗng cán dài
9.叉/chā/ nĩa; cái xiên
10.刀/dāo/ dao
11.勺/sháo/ cái thìa; cái muôi