Từ vựng chủ đề văn phòng trong tiếng Trung

1 Văn phòng 办公室 Bàngōngshì 2 Phòng hành chính nhân sự 行政人事部 xíngzhèng rénshì bù...

Xem thêm

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thời tiết

1.雨/yǔ/: Mưa Khi muốn nói “trời mưa”, chúng ta dùng 下雨 Ví dụ: 下雨的时候,我喜欢一边看书,一边喝茶。 /Xià...

Xem thêm

Mối quan hệ trong gia đình bằng tiếng Trung

Ông nội: 爷爷 / Yéye / Bà nội: 奶奶 / Nǎinai / Ông ngoại: 外公...

Xem thêm

Tên một số nước bằng tiếng Trung

1- Hàn Quốc – 韩国 /Hánguó/ 2– Nhật Bản – 日本 /Rìběn/ 3– Philippines –...

Xem thêm

Là vì tôi chưa đủ tốt – 是我不够好

► “是我还不够好 所以他不愿承认 承认我对他的好 , 承认我到底有多重要 /Shì wǒ hái bú gòu hǎo, suǒyǐ tā bú...

Xem thêm

Cách dùng “有“ /Yǒu/ trong tiếng Trung

Cách dùng “有“. Ví dụ: 我有三本汉语词典。/Wǒ yǒu sān běn hànyǔ cídiǎn/ Tôi có ba quyển...

Xem thêm