Cách xưng hô “chồng” trong tiếng Trung

Trong Tiếng Việt có rất nhiều cách để nói về chồng như ông xã, đức lang quân, ông nhà tôi; vậy các em để biết trong tiếng Trung khi chỉ chồng đã có những cách nào chưa? Tham khảo bài cô viết dưới đây nhé!

  1. 亲夫 /Qīnfū/ : Thời cổ đại sử dụng
  2. 相公/xiànggōng/ : Tướng công , thời ngày xưa hay dùng
  3. 郎君 /lángjūn/ : Lang quân , thời ngày  xưa dùng
  4. 外子 /wàizǐ/ : Thời ngày xưa dùng
  5. 我家那口子  /wǒjiā nà kǒuzi/: dùng trong khẩu ngữ có thể chỉ vợ hoặc chồng hoặc người yêu
  6. 丈夫 /zhàngfu /
  7. 老公  /lǎogōng/
  8. 先生 /xiānshēng/
  9. 他爹:/Tā diē/  bố nó

HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Tiếng Trung Vui Vẻ!
Hotline: 0984.413.615
Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội
Website: tiengtrungvuive.edu.vn
Fanpage: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Bài viết liên quan

Bình luận