Từ vựng về chủ đề các loại xe

1. 自行车 /zìxíngchē/: xe đạp
今晚你骑自行车吗?/Jīnwǎn nǐ qí zìxíngchē ma?/ tối nay cậu đi xe đạp sao?
2. 巴士 /bāshì/ = 公共汽车/gōnggòng qìchē/= 公车/ gōngchē/= 公交车/ gōngjiāochē/= : xe buýt
赶公共汽车/gǎn gōnggòngqìchē/ Bắt xe buýt
坐公交车/zuò gōngjiāochē /ngồi xe buýt, đi xe buýt
3. 汽车/ qìchē/: xe hơi
他喜欢开汽车。/Tā xǐhuan kāi qìchē./ anh ấy rất thích lái xe.
4. 缆车 /lǎnchē/: cáp treo
你可以乘坐缆车到达山顶。/ nǐ kěyǐ chéngzuò lǎnchē dàodá shāndǐng/ bạn có thể ngồi cáp treo đi lên đến đỉnh núi.
5. 摩托车/Mótuō chē/ :xe máy
骑摩托车: /Qí mótuō chē/ đi xe máy
摩的:/módí/xe ôm
车坏了,他只好要坐摩的上班。Chē huàile, tā zhǐhǎo yào zuò módí shàngbān.
Xe bị hỏng, anh ta đành phải đi xe ôm đi làm
摩托车的发明改变了世界。/Mótuōchē de fāmíng gǎibiànle Shìjiè./ phát minh xe máy đã thay đổi cả thể giới.
6. 火车Huǒchē : Tàu hỏa
坐火车要便宜得多/Zuò huǒchē yào piányi de duō./ Đi tàu hỏa rẻ hơn nhiều.
7. 飞机Fēijī : Máy bay
他不喜欢坐飞机/Tā bù xǐhuan zuò fēijī/ anh ta không thích đi máy bay.
8. 打车Dǎchē = 打的/ Dǎ di / = bắt taxi
出租车/Chūzū chē/: taxi
昨晚打车花了10块钱/Zuówǎn dǎchē huā le shí kuài qián./ Tối qua đi Taxi tốn mất 10 tệ.
9. 地铁/Dìtiě/: Xe điện ngầm
他每天坐地铁上班。/Tā měitiān zuòdìtiě shàngbān./ Mỗi ngày anh ấy đều đi xe điện ngầm đi làm.


HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Tiếng Trung Vui Vẻ!
Hotline: 0984.413.615
Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội
Website: tiengtrungvuive.edu.vn
Fanpage: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Bài viết liên quan

Bình luận