Hội thoại giao tiếp tiếng Trung – Bài 26: Thông thạo Trung Quốc

Nội dung video

林娜,你来中国已经快一年了吧?

Línnà, nǐ lái Zhōngguó yǐjīng kuài yī nián le ba?

Línna , Cậu đến Trung Quốc đã gần 1 năm rồi nhỉ ?

你不但学习了汉语,而且还认识了很多中国朋友,中国的情况又知道了不少,你快要成“中国通”了.

Nǐ bùdàn xuéxí le Hànyǔ, érqiě hái rènshi le hěnduō Zhōngguó péngyou, Zhōngguó de qíngkuàng yòu zhīdào le bù shǎo, nǐ kuài yào chéng “Zhōngguó tōng”le.

Cậu không những học được chữ Hán còn quen biết được rất nhiều bạn Trung Quốc, tình hình Trung Quốc cũng biết không ít , cậu sắp thông thạo Trung Quốc rồi.

哪里,哪里,”中国通”真不敢当,还差得远呢.

Nǎlǐ, nǎlǐ,”Zhōngguó tōng”zhēn bù gǎn dāng, hái chà dé yuǎn ne.

Đâu có , thật không dám nhận là thông thạo trung quốc đâu, còn kém xa ý

说实在的, 我越来越喜欢中国文化了

Shuō shízài de, wǒ yuè lái yuè xǐhuan Zhōngguó wénhuà le

Nói thật thì , tớ ngày càng thích văn hóa Trung Quốc rồi.

中国从南到北、 从东到西,每个地方都有自己的特点

Zhōngguó cóng nán dào běi, cóng dōng dào xī, měi gè dìfāng dōu yǒu zìjǐ de tèdiǎn

Trung Quốc từ Bắc đến Nam, từ Đông đến Tây, mỗi nơi đều có đặc điểm riêng.

历史博物馆正在举办“2002中国展览”那有很多图片, 有的是我们见过的, 有的是我们没见过的

Lìshǐ bówùguǎn zhèngzài jǔbàn “2002 Zhōngguó zhǎnlǎn” nà yǒu hěnduō túpiàn, yǒu de shì wǒmen jiàn guò de, yǒu de shì wǒmen méi jiàn guò de

Bảo tàng lịch sử đang tổ chức “Triển lãm Trung Quốc năm 2002” đấy, ở đấy có rất nhiều tranh ảnh, có tranh chúng ta đã nhìn rồi , có tranh chúng ta chưa được nhìn

你对中国文化这么感兴趣, 我建议你去看看

Nǐ duì Zhōngguó wénhuà zhème gǎn xìngqù, wǒ jiànyì nǐ qù kàn kàn

Cậu thích văn hóa Trung Quốc như thế , tớ nghĩ cậu nên đi xem xem.

好极了,我一定去。

Hǎo jí le, wǒ yídìng qù.

Ừ,hay quá , tớ nhất định đi.

今天我们有一个结业聚会,力波他们快要来了. 你把这个消息告诉他们,

Jīntiān wǒmen yǒu yī gè jiéyè jùhuì, Lìbō tāmen kuài yào lái le. nǐ bǎ zhè ge xiāoxi gàosù tāmen,

Hôm nay chúng tớ có một buổi tiệc kết thúc năm học, Lìbō sắp đến rồi. Cậu nói tin này với các cậu ấy

我想他们也一定会非常感兴趣。

Wǒ xiǎng tāmen yě yídìng huì fēicháng gǎn xìngqù.

Tớ nghĩ các cậu ấy chắc chắn cũng rất thích thú.

林娜,你还记得吗?刚来的时候你说过,如果每天都让你吃中餐,你就会饿死。

Línnà, nǐ hái jìdé ma? Gāng lái de shíhòu nǐ shuōguò, rúgu ǒ měitiān dōu ràng nǐ chī Zhōngcān, nǐ jiù huì è sǐ.

Línna ,cậu còn nhớ không ? Lúc cậu mới tới cậu đã nói nếu như ngày nào cũng ăn món ăn Trung Quốc thì cậu sẽ chết đói mất.

现在你不但喜欢吃中餐,而且还学会了做中国菜。

Xiànzài nǐ búdàn xǐhuan chī Zhōngcān, érqiě hái xué huì le zuò Zhōngguó cài.

Bây giờ , cậu không chỉ thích ăn món ăn trung Quốc mà còn học được nấu món ăn Trung Quốc rồi.

可不,现在如果一天不吃中餐,我就会觉得有点儿不舒服。

Kěbù, xiànzài rúguǒ yì tiān bù chī Zhōngcān, wǒ jiù huì juédé yǒudiǎnr bù shūfu.

Đúng thế , bây giờ nếu như 1 ngày không ăn món ăn Trung quốc tớ liền thấy hơi khó chịu

你们在聊什么呢?去哪儿吃中餐?我也去.

Nǐmen zài liáo shénme ne? Qù nǎr chī Zhōngcān? Wǒ yě qù.

Các cậu đang nói chuyện gì thế ? Đi ăn món Trung Quốc hả ? Tớ cũng đi.

我们在说,你们这些老外快成“中国通”了。

Wǒmen zài shuō, nǐmen zhèxiē lǎowài kuài chéng “Zhōngguó tōng” le.

Chúng tớ đang nói người nước ngoài các cậu sắp thông thạo Trung Quốc cả rồi.

力波当然就不用说了。

Lìbō dāngrán jiù bùyòng shuō le.

Lìbō tất nhiên là không cần nói nữa.

因为我妈妈是中国人所以我早就有点儿中国化了.

Yīnwèi wǒ māma shì Zhōngguó rén suǒyǐ wǒ zǎo jiù yǒudiǎnr Zhōngguó huà le.

Bởi vì mẹ tớ là người Trung Quốc nên tớ từ lâu đã có chút Trung Quốc hóa rồi.

林娜爱穿旗袍、爱吃中国菜,还喜欢看越剧、听中国民乐,

Línnà ài chuān qípáo, ài chī Zhōngguó cài, hái xǐhuan kàn yuèjù, tīng Zhōngguó mínyuè,

Línna thích mặc sườn xám, thích ăn món Trung Quốc, còn thích nghe Việt kịch, nghe nhạc dân gian Trung Quốc.

好像也有点儿中国化了

Hǎoxiàng yě yǒudiǎnr Zhōngguó huà le

dường như cũng có chút Trung Quốc hóa rồi.

我是到北京以后才开始中国化了

Wǒ shì dào Běijīng yǐhòu cái kāishǐ Zhōngguó huà le

Tớ là sau khi tới Trung Quốc mới bắt đầu Trung Quốc hóa.

我看这很容易, 像有的留学生那样,找个中国姑娘做妻子。

Wǒ kàn zhè hěn róngyì, xiàng yǒu de liúxuéshēng nà yàng, zhǎo gè Zhōngguó gūniáng zuò qīzi.

Tớ thấy việc này rất dễ, Trước đây có  lưu học sinh , tìm một cô gái Trung Quốc làm vợ.

你找个长得帅的中国小伙子做丈夫.

Nǐ zhǎo gè zhǎng de shuài de Zhōngguó xiǎohuǒzi zuò zhàngfu.

Cậu tìm một anh chàng đẹp trai Trung Quốc làm chồng.

每天在一起生活就可以中国化了

Měitiān zài yīqǐ shēnghuó jiù kěyǐ Zhōngguó huà le

Mỗi ngày sống cùng nhau là có thể Trung Quốc hóa rồi.

别开玩笑, 说真的, 我现在觉得汉语语法不太难,可是汉字很难.

Bié kāiwánxiào, shuō zhēn de, wǒ xiànzài juéde Hànyǔ yǔfǎ bù tài nán, kěshì Hànzì hěn nán.

Đừng đùa nữa, nói thật , bây giờ tớ cảm thấy ngữ pháp Tiếng Hán không khó lắm nhưng chữ Hán rất khó.

声调也不容易, 我常常说错.

Shēngdiào yě bù róngyì, wǒ chángcháng shuō cuò.

Thanh điệu cũng rất khó, tớ thường xuyên nói sai.

你们在中国才学习了一年, 汉语水平就提高了这么快主要是因为你们学习都很努力.

Nǐmen zài Zhōngguó cái xuéxí le yī nián, Hànyǔ shuǐpíng jiù tígāo le zhème kuài zhǔyào shi yīnwèi nǐmen xuéxí dōu hěn nǔlì.

Các cậu mới học ở Trung Quốc 1 năm, trình độ Tiếng Hán nâng cao rất nhanh chủ yếu là do các cậu cố gắng học tập.

这儿的老师教得特别认真, 朋友们对我们也非常热情, 常常帮助我们学汉语.

Zhèr de lǎoshī jiào de tèbié rènzhēn, péngyou men duì wǒmen yě fēicháng rèqíng, chángcháng bāngzhù wǒmen xué Hànyǔ.

Giáo viên ở đây dạy rất nghiêm túc , bạn bè đối với chúng tớ cũng rất nhiệt tình, thường giúp chúng tớ học Tiếng Hán.

所以我们进步很快

Suǒyǐ wǒmen jìnbù hěn kuài

Vì thế chúng tớ tiến bộ rất nhanh.

一年的学习时间太短了, 我虽然能听懂中国人说大的一些话

Yī nián de xuéxí shíjiān tài duǎn le, wǒ suīrán néng tīng dǒng Zhōngguó rén shuō dà de yīxiē huà

Thời gian học tập 1 năm hơi ngắn, mặc dù tớ có thể nghe hiểu lời người Trung Quốc nói

可是自己说汉语还说得不太流利, 明年我还要来中国学习

Kěshì zìjǐ shuō Hànyǔ hái shuō de bù tài liúlì, míngnián wǒ hái yào lái Zhōngguó xuéxí

Nhưng tự nói tiếng Hán vẫn chưa lưu loát, năm sau tớ vẫn sẽ đến Trung Quốc học .

林娜,老师和同学们都在等着我们呢,我们走吧.

Línnà, lǎoshī hé tóngxué men dōu zài děngzhe wǒmen ne, wǒmen zǒu ba.

Lín na , thầy cô và các bạn đang đợi chúng ta đấy, chúng ta đi thôi.

明年再“中国化”吧!

Míngnián zài “Zhōngguó huà” ba!

Năm sau lại Trung Quốc hóa tiếp.

宋华,明天你陪我去参观“2002中国展览” ,好吗?

Sònghuá, míngtiān nǐ péi wǒ qù cānguān “2002 Zhōngguó zhǎnlǎn”, hǎo ma?

Tống Hoa , ngày mai cậu có thể cùng tớ đi tham quan “Triển lãm Trung Quốc năm 2002” được không ?

好,明天见

Hǎo, míngtiān jiàn

Được, mai gặp.


HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Tiếng Trung Vui Vẻ!
Hotline: 0984.413.615
Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội
Website: tiengtrungvuive.edu.vn
Fanpage: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Bài viết liên quan

Bình luận