Từ vựng tiếng trung chủ đề ngoại tình

 

Để nói tốt được tiếng Trung các bạn phải có một vốn từ phong phú, và có rất nhiều cách để phát triển từ vựng: ví dụ học qua truyện cười, qua bài hát, qua phim ảnh. Hôm nay tiếng Trung Vui Vẻ giới thiệu đến các bạn một cách học nữa đó là học theo chủ đề.

Chủ đề hôm nay của chúng ta là Ngoại tình

1. Ngoại tình: 外遇 Wàiyù
2. Ngoại tình: 婚外恋 hūnwàiliàn
3. Bị cắm sừng: 戴绿帽  dàilǜmào
4. Mập mờ, ám muội: 暧昧 àimèi
5. Hồ ly tinh: 狐狸精 húlijīng
6. Kẻ thứ 3: 第三者 dì sān zhě
7. Bỏ nhà theo trai ( theo gái): 私奔 sībēn
8. Cãi nhau: 争吵 zhēngchǎo
9. Ghen: 吃醋 chīcù
10. Chen chân: 插足 chāzú
11. Đánh lộn: 打架 dǎjià
12. Phản bội: 背叛 bèipàn
13. Thông dâm: 通奸 tōngjiān
14. Đa tình: 花心 huāxīn
15. Sống chung: 姘居 pīnjū
16. Lừa dối: 欺骗 qīpiàn
17. Ly hôn: 离婚 líhūn
18. Không chung thủy: 不专一 bù zhuān yī
19. Oán giận: 怨恨 yuànhèn
20. Trả thù: 报复 bàofù
21. người chồng phụ bạc: 负心郎 fùxīn láng

22. Vượt quá giới hạn: 出轨   chūguǐ

23.  Bồ nhí 小三:Xiǎosān  / 二奶  Èrnǎi

24.Vụng trộm 偷情     tōuqíng

25.Bắt tại trận 捉奸   zhuōjiān

26.Xé quần áo 撕衣服  sī yīfu

27.Giật tóc   揪头发  jiū tóufǎ

Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

 


HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Tiếng Trung Vui Vẻ!
Hotline: 0984.413.615
Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội
Website: tiengtrungvuive.edu.vn
Fanpage: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Bài viết liên quan

Bình luận