Từ vựng Phòng bếp

Cùng Tiếng Trung vui vẻ tìm hiểu về Các đồ dùng Phòng Bếp nhé :

1.桌布/zhuōbù/ khăn trải bàn
2.餐具架 /Cānjù jià/ giá để bát đĩa
3.盐瓶 /Yán píng/ lọ muối
4.托盘/tuōpán/ khay; mâm
5.烤盘 /Kǎo pán/ khay nướng
6.砧板/zhēnbǎn/ cái thớt gỗ
7.搅拌器 /Jiǎobàn qì/                      cái đánh trứng
8.长柄勺 /Cháng bǐng sháo/ muỗng cán dài
9.叉/chā/ nĩa; cái xiên
10.刀/dāo/ dao
11.勺/sháo/ cái thìa; cái muôi

 


HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Tiếng Trung Vui Vẻ!
Hotline: 0984.413.615
Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội
Website: tiengtrungvuive.edu.vn
Fanpage: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Bài viết liên quan

Bình luận