Tên một số nước bằng tiếng Trung

1- Hàn Quốc – 韩国 /Hánguó/
2– Nhật Bản – 日本 /Rìběn/
3– Philippines – 菲律宾 /Fēilǜbīn/
4– Brunei – 文莱 /Wén lái/ –
5– Malaysia – 马来西亚 /Mǎláixīyà/
6– Singapore – 新加坡 /Xīnjiāpō/
7– Indonesia – 印度尼西亚 /Yìndùníxīyà/
8– Campuchia – 柬埔寨 /Jiǎnpǔzhài/
9– Lào – 老挝 /Lǎowō/
10– Thái Lan – 泰国 /Tàiguó/
11– Myanma – 缅甸 /Miǎndiàn/ – Miến Điện
12– Maldives – 马尔代夫 /Mǎ’ěrdàifū/
13– Sri Lanka – 斯里兰卡 /Sīlǐlánkǎ/
14– Ấn Độ – 印度 /Yìn dù/
15– Bhutan – 不丹 /Bù dān/
16– Bangladesh – 孟加拉国 /Mèngjiālā guó/
17– Nepal – 尼泊尔 /Níbó’ěr/ – Ni Bạc Nhĩ
18– Iraq – 伊拉克 /Yīlākè/
19– Pakistan – 巴基斯坦 /Bājīsītǎn/
20– Thổ Nhĩ Kỳ – 土耳其 /Tǔ’ěrqí/
21– Syria – 叙利亚 /Xùlìyǎ/
22– Israel – 以色列 /Yǐsèliè/
23– Qatar – 卡塔尔 /Kǎtǎ’ěr/
24– Ả Rập Saudi – 沙特阿拉伯 /Shātè ālābó/


HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Tiếng Trung Vui Vẻ!
Hotline: 0984.413.615
Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội
Website: tiengtrungvuive.edu.vn
Fanpage: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Bài viết liên quan

Bình luận