Một số mẫu câu giao tiếp thông dụng trong tiếng Trung

Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ xin giới thiệu tới các em một số mẫu câu...

Xem thêm

Lượng từ thường sử dụng nhất “个” /Gè/ trong tiếng Trung

Đây là loại lượng từ phổ biến, thường được dùng cho những danh từ không...

Xem thêm

Cách dùng “有“ /Yǒu/ trong tiếng Trung

Cách dùng “有“. Ví dụ: 我有三本汉语词典。/Wǒ yǒu sān běn hànyǔ cídiǎn/ Tôi có ba quyển...

Xem thêm

Phân biệt 以为 / yǐwéi/ và 认为/ rènwéi/

“以为”: suy đoán và thực tế không giống nhau. Thường dịch là: tưởng, tưởng rằng...

Xem thêm

Cấu trúc “只有。。。。才” (Chỉ có… mới) trong tiếng Trung

“只有。。。。才” (Chỉ có… mới) ► 只有坚持,才能得到成功! /Zhǐyǒu jiānchí, cái néng dédào chénggōng!/ >> Chỉ có...

Xem thêm

Ngữ pháp về lựa chọn trong tiếng Trung

1. 还是……?: háishì….? : / hay là…?/ Dùng trong câu hỏi lựa chọn 你是中国人还是越南人? /Nǐ...

Xem thêm