Từ vựng về một số loại Rau

Cùng Tiếng Trung vui vẻ học từ vựng về một số loại rau nhé :

Trung tâm Tiếng trung Vui vẻ

画 / huà/ bức tranh; tranh

日历 / rìlì/ lịch ngày

书架 / Shūjià/ kệ sách

镜子/ jìngzi/ cái gương

地毯 / dìtǎn/ thảm; thảm trải sàn

储蓄罐 / Chúxù guan/ lợn đất

娃娃/ wáwa/ em bé

灯/ dēng/ đèn; đăng

椅子/ yǐzi/ ghế tựa; ghế dựa

桌子/ zhuōzi/ bàn; cái bàn

沙发/ shāfā / ghế xô-pha

床/ chuáng/ giường

衣柜 / Yīguì/ tủ quần áo

时钟 / shízhōng/ đồng hồ báo thức

篮子/ lánzi/ làn xách; giỏ


HỌC TIẾNG TRUNG Ở ĐÂU UY TÍN TẠI HÀ NỘI?

Gọi điện ngay để tham gia học cùng Tiếng Trung Vui Vẻ!
Hotline: 0984.413.615
Địa chỉ: Số 10a, ngõ 196/8/2 Cầu Giấy, Hà Nội
Website: tiengtrungvuive.edu.vn
Fanpage: Trung tâm Tiếng Trung Vui Vẻ

Bài viết liên quan

Bình luận